THÔNG TIN XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG

của các đại học, học viện, trường đại học phía Nam

Cập nhật đến hết ngày 30/8/2015

 

 

Danh sách này gồm 28 trường; mỗi trường có thông tin về:

  • Chỉ tiêu tuyển sinh Đợt II (có trường gọi là chỉ tiêu tuyển sinh bổ sung Đợt I) trình độ Đại học và trình độ Cao đẳng (nếu trường ĐH có đào tạo trình độ cao đẳng), được phân theo từng trình độ và từng ngành;
  • Mức điểm trúng tuyển Đợt I (thường là điểm nhận hồ sơ ĐKXT Đợt II) của mỗi trình độ/ mỗi ngành;
  • Tổ hợp các môn xét tuyển và điều kiện xét tuyển khác (nếu có) theo từng trình độ/ngành.

 

1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG (MÃ TRƯỜNG XDT)

1.1. Mức điểm, danh sách thí sinh trúng tuyển Nguyện vọng 1

TT

Tên ngành

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn trúng tuyển
(cho tất cả các tổ hợp môn)

Trúng tuyển NV1

Chỉ tiêu còn lại

CÁC NGÀNH BẬC ĐẠI HỌC

1

D580201 - Kỹ thuật công trình xây dựng

368

15

226

142

2

D580102 - Kiến trúc

90

20

12

78

3

D580205 - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

150

15

43

107

4

D580301 - Kinh tế xây dựng

113

15

52

61

5

D580302 - Quản lý xây dựng

45

15

8

37

6

D520320 - Kỹ thuật môi trường

45

15

5

40

TỔNG CỘNG:

811

 

346

465

CÁC NGÀNH BẬC CAO ĐẲNG

1

C510102 - Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

75

12

52

23

2

C510104 - Công nghệ kỹ thuật giao thông

30

12

8

22

3

C510103 - Công nghệ kỹ thuật xây dựng

30

12

3

27

4

C510101 - Công nghệ Kỹ thuật kiến trúc

30

12

0

30

5

C510405 - Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước

30

12

5

25

6

C580302 - Quản lý xây dựng

60

12

5

55

7

C480201 - Công nghệ thông tin

30

12

4

26

8

C510301 - Công nghệ Kỹ thuật điện - điện tử

30

12

10

20

9

C340301 - Kế toán

30

12

14

16

10

C340101 - Quản trị kinh doanh

30

12

13

17

TỔNG CỘNG:

375

 

114

261

1.2. Điều kiện xét tuyển Nguyện vọng bổ sung đợt 1

T

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu xét tuyển NVBS

Điểm chuẩn dự kiến

Tổ hợp xét tuyển

CÁC NGÀNH BẬC ĐẠI HỌC

1

Kỹ thuật công trình xây dựng

(CN Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

D580201

142

15

A00, A01, C01, D01

2

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 

(CN Xây dựng cầu đường)

D580205

107

15

3

Kinh tế xây dựng

D580301

61

15

4

Quản lý xây dựng

(chuyên ngành Quản lý dự án)

D580302

37

15

5

Kỹ thuật môi trường

D520320

40

15

6

Kiến trúc (điểm môn vẽ mỹ thuật từ 3.5 trở lên và được nhân hệ số 2)

D580102

78

20

V00, V01

TỔNG CỘNG

465

 

 

CÁC NGÀNH BẬC CAO ĐẲNG

1

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

(CN Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

C510102

23

12

A00, A01, C01, D01

2

Công nghệ kỹ thuật giao thông

(CN Xây dựng cầu đường)

C510104

22

12

3

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

(Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)

C510103

27

12

4

Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước

(CN Cấp thoát nước và môi trường)

C510405

25

12

5

Quản lý xây dựng (CN Kinh tế xây dựng, quản lý đô thị)

C580302

55

12

6

Công nghệ Kỹ thuật kiến trúc

C510101

30

12

7

Công nghệ Kỹ thuật điện - điện tử

(CN Công nghệ Kỹ thuật điện công trình)

C510301

20

12

8

Công nghệ thông tin

C480201

26

12

9

Kế toán

C340301

16

12

10

Quản trị kinh doanh

C340101

17

1

TỔNG CỘNG:

261

 

 

Lưu ý: Ngành Kiến trúc tổng điểm của các môn chưa nhân hệ số trong tổ hợp xét tuyển phải >= 15,0 và điểm môn Vẽ mỹ thuật chưa nhân hệ số phải >= 3,5; điểm môn Vẽ mỹ thuật được nhân hệ số 2.

 

2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP (MÃ TRƯỜNG SPD)

STT

Mã ngành

Tên ngành


tổ hợp

Điểm chuẩn
NV 1

Điểm XT
NV bổ sung

Chỉ tiêu NV
bổ sung

Môn chính
(Hệ số 2)

 

 

A. Các ngành trình độ đại học

 

 

 

 

 

1

D140114

Quản lý giáo dục

C00

19.58

20,0

15

Văn

D01

19.58

20,0

Văn

2

D140201

Giáo dục Mầm non

M00

22.33

 

 

NK

3

D140202

Giáo dục Tiểu học

A01

23.0

 

 

Toán

C00

23.0

 

 

Văn

D01

23.0

 

 

Văn

4

D140205

Giáo dục Chính trị

C00

19.83

20,0

10

Văn

D01

19.83

20,0

Văn

5

D140206

Giáo dục Thể chất

T00

21.58

22,0

5

NK

T01

21.58

22,0

NK

6

D140209

Sư phạm Toán học

A00

25.83

 

 

Toán

A01

25.83

 

 

Toán

7

D140210

Sư phạm Tin học

A00

18.83

19,0

20

Toán

A01

18.83

19,0

Toán

8

D140211

Sư phạm Vật lý

A00

24.17

 

 

A01

24.17

 

 

9

D140212

Sư phạm Hóa học

A00

24.58

 

 

Hóa

B00

24.58

 

 

Hóa

10

D140213

Sư phạm Sinh học

B00

20.83

 

 

Sinh

11

D140217

Sư phạm Ngữ văn

C00

24.58

 

 

Văn

12

D140218

Sư phạm Lịch sử

C00

21.08

 

 

Sử

13

D140219

Sư phạm Địa lý

C00

25.33

 

 

Địa lý

C04

25.33

 

 

Địa lý

14

D140221

Sư phạm Âm nhạc

N00

23.83

24,0

5

Thanh nhạc

15

D140222

Sư phạm Mỹ thuật

H00

22.92

23,0

20

Hình họa

16

D140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01

22.33

23,0

5

Anh văn

17

D220113

Việt Nam học

C00

19.92

20,0

30

Văn

D01

19.92

20,0

Văn

18

D220201

Ngôn ngữ Anh

D01

20.0

20.0

30

Anh văn

19

D220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01

20.0

20.0

20

Văn

C00

20.0

20.0

Văn

20

D220342

Quản lý văn hóa

C00

19.83

20,0

20

Văn

D01

19.83

20,0

Văn

21

D340101

Quản trị kinh doanh

A00

19.08

19,5

20

Toán

A01

19.08

19,5

Toán

D01

19.08

19,5

Toán

22

D340201

Tài chính – Ngân hàng

A00

19.33

19,5

30

Toán

A01

19.33

19,5

Toán

D01

19.33

19,5

Toán

23

D340301

Kế toán

A00

20.0

 

 

Toán

A01

20.0

 

 

Toán

D01

20.0

 

 

Toán

24

D440301

Khoa học môi trường

A00

20.0

20.0

20

Hóa

B00

20.0

20.0

Sinh

25

D480101

Khoa học máy tính

A00

18.83

19,0

20

Toán

A01

18.83

19,0

Toán

26

D620301

Nuôi trồng thủy sản

B00

18.83

19,0

20

Sinh

A00

18.83

19,0

Hóa

27

D760101

Công tác xã hội

C00

19.5

19.5

20

Văn

D01

19.5

19.5

Văn

28

D850103

Quản lý đất đai

A00

18.33

19,0

20

Toán

A01

18.33

19,0

Toán

B00

18.33

19,0

Toán

 

 

A. Các ngành trình độ cao đẳng

 

 

 

 

 

1

C140201

Giáo dục Mầm non

M00

17.08

17,5

100

NK

2

C140202

Giáo dục Tiểu học

A01

19.08

 

 

Toán

C00

19.08

 

 

Văn

D01

19.08

 

 

Văn

3

C140209

Sư phạm Toán học

A00

16.58

17,0

30

Toán

A01

16.58

17,0

Toán

4

C140211

Sư phạm Vật lý

A00

16.33

16,5

30

A01

16.33

16,5

5

C140212

Sư phạm Hóa học

A00

17.58

18,0

30

Hóa

B00

17.58

18,0

Hóa

6

C140213

Sư phạm Sinh học

B00

16.25

16,5

35

Sinh

7

C140217

Sư phạm Ngữ văn

C00

17.33

17,5

35

Văn

8

C140219

Sư phạm Địa lý

C00

16.08

16,5

30

Địa lý

C04

16.08

16,5

Địa lý

9

C220201

Tiếng Anh

D01

15.08

15,5

30

Anh văn

 

 

TỔNG CỘNG

 

 

 

650

 

Ghi chú: Điểm chuẩn NV1, Điểm XT NV bổ sung = tổng điểm 3 môn có nhân hệ số + (tổng điểm UT x 1,33)

3.2. Hồ sơ ĐKXT nguyện vọng bổ sung gồm:

- Phiếu đăng ký xét tuyển (kèm theo);

- Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2015 (dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung);

- Lệ phí xét tuyển: 30.000 đ

- 01 phong bì có dán tem và ghi địa chỉ thí sinh xét tuyển.

3.3. Thời gian ĐKXT nguyện vọng bổ sung: Theo quy định của Bộ GDĐT

3.4. Địa điểm nộp hồ sơ: Phòng Khảo thí & ĐBCLĐT Trường Đại học Đồng Tháp, số 783 – Phạm Hữu Lầu, Phường 6, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (kể cả thứ 7, chủ nhật).

Hồ sơ có thể nộp trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện. Thông tin về đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung được cập nhật trên website của trường tại địa chỉ www.dthu.edu.vn .

Mọi thắc mắc xin liên hệ số điện thoại: 0673 882 258.

 

3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA SEN (MÃ TRƯỜNG DTH)

Thông báo việc xét tuyển nguyện vọng bổ sung và tiêu chí xét điểm trúng tuyển như sau:

1. Đối tượng xét tuyển nguyện vọng bổ sung

- Phương thức 1,2 (thí sinh sử dụng kết quả thi trung học phổ thông quốc gia năm 2015 để xét tuyển): Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, không trúng tuyển nguyện vọng 1 năm 2015, có kết quả thi THPT quốc gia bằng hoặc cao hơn điểm tối thiểu nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung và đạt điểm trung bình năm lớp 10, lớp 11, học kỳ 1 lớp 12 từ 6,0 điểm trở lên đối với các ngành đại học, riêng các ngành Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa (nhóm ngành Mỹ thuật ứng dụng) đạt từ 5,5 điểm trở lên; 5,0 điểm trở lên đối với ngành cao đẳng.

- Phương thức 3,4, 5 (thí sinh sử dụng chứng chỉ Anh văn quốc tế hoặc học sinh giỏi 3 năm tại trường THPT chuyên;  học bạ 3 năm THPT): Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có điểm trung bình 3 năm THPT từ 6,0 điểm trở lên đối với các ngành đại học, 5,5 điểm trở lên đối với các ngành cao đẳng.

2. Các ngành, chỉ tiêu xét tuyển và điểm nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung

- Các ngành, chỉ tiêu tuyển sinh của từng ngành, tổng điểm các môn thi của tổ hợp môn thi dùng để nhận hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung không thấp hơn điểm như sau: (đối với học sinh trung học phổ thông ở khu vực 3 và không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống)

Mã ngành

Ngành đại học

Các tổ hợp xét tuyển theo phương thức 1,2

Điểm tối thiểu nhận hồ sơ xét tuyển

Chỉ tiêu (gồm các phương thức 1,2,3 và 4)

Phương thức 1,2

Phương thức 3

D460112

 

Toán ứng dụng (*)

(hệ số 2 môn Toán)

A00, A01, D01, D03, D07

19,00

6,5

40

D480102

 

Truyền thông và mạng máy tính

A00, A01, D01, D03, D07

15,00

6,5

70

D480103

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01, D01, D03, D07

15,00

6,5

60

D480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, D01, D03, D07

15,00

6,5

70

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, B00, D07, D08

15,00

6,5

60

D850101

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00, A01, B00, D01, D03

15,00

6,5

80

D340405

Hệ thống thông tin quản lý

A00, A01, D01, D03, D07

15,00

6,5

60

D340115

Marketing

A00, A01, D01, D03, D09

17,00

6,5

40

D340301

Kế toán

A00, A01, D01, D03, D09

15,00

6,5

50

D340404

Quản trị nhân lực

A00, A01, D01, D03, D09

15,00

6,5

40

D340107

Quản trị khách sạn

A00, A01, D01, D03, D09

17,00

6,5

50

D210403

Thiết kế đồ họa

H00, H01, H02, H03

15,00

6,5

70

D210404

Thiết kế thời trang  

H00, H01, H02, H03

15,00

6,5

40

D210405

Thiết kế nội thất

H00, H01, H02, H03

15,00

6,5

60

(*) Tổng điểm chưa nhân hệ số không thấp hơn điểm ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2015 do Bộ GD&ĐT quy định.

 

 

 

Mã ngành

 

 

Ngành cao đẳng

 

Các tổ hợp xét tuyển

Điểm tối thiểu nhận hồ sơ xét tuyển

Chỉ tiêu (gồm các phương thức 1,3,4 và 5)

Phương thức 1

Phương thức 3

Phương thức 5

C340406

Quản trị văn phòng

A00, A01, D01, D03, D09

12,00

6,0

5,5 (**)

30

 (**) Chưa gồm điểm phỏng vấn

- Mức chênh lệch điểm nhận hồ sơ xét tuyển giữa các nhóm đối tượng và khu vực tuyển sinh áp dụng theo khung điểm ưu tiên (thang điểm 30) được quy định tại Điều 7 Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng như sau:

 

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

Học sinh PTTH

0.0

0.5

1.0

1.5

Ưu tiên 2

1.0

1.5

2.0

2.5

Ưu tiên 1

2.0

2.5

3.0

3.5 

- Trường dành tối đa 10% chỉ tiêu để xét tuyển theo phương thức 3, tối đa 5% chỉ tiêu để xét tuyển theo phương thức 4, và tối đa 50% chỉ tiêu ngành Quản trị văn phòng xét tuyển theo phương thức 5. Đồng thời, trường dành ít nhất 75% chỉ tiêu còn lại để xét tuyển các tổ hợp theo khối thi truyền thống.

3. Tiêu chí xét điểm trúng tuyển

Hội đồng tuyển sinh của trường sẽ quyết định điểm trúng tuyển từng ngành, từng tổ hợp môn (điểm bằng nhau giữa các tổ hợp) căn cứ trên tổng điểm từ cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu theo quy định. Trong trường hợp thí sinh dùng kết quả kỳ thi trung học phổ thông quốc gia để xét tuyển, nhiều thí sinh có cùng tổng điểm xét tuyển và vượt chỉ tiêu tuyển sinh của ngành và trường, trường sẽ xét tuyển các thí sinh cùng tổng điểm có điểm môn thi của từng tổ hợp theo các tiêu chí phụ như sau:

- Các tổ hợp A01, D01, D03, D07, D08, D09:  ưu tiên 1 môn Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp, ưu tiên 2 môn Toán nếu có nhiều thí sinh cùng điểm ưu tiên 1 và vượt chỉ tiêu ngành, trường.

- Các tổ hợp A00, B00: ưu tiên môn Toán.

- Các tổ hợp H00, H01, H02, H03: ưu tiên môn Vẽ trang trí màu (hoặc môn năng khiếu tương đương)/ Tuyển tập nghệ thuật.  

4. Thời gian và hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung

- Phương thức xét tuyển 3,4 và 5:

Thời gian nộp hồ sơ

Phương thức xét tuyển 3,4 và 5

Hồ sơ xét tuyển

  • Từ ngày 25/8/2015 đến ngày 10/9/2015

 

Căn cứ xét:

  • Chứng chỉ Anh văn quốc tế và kết quả học tập 3 năm THPT (phương thức 3)
  • Kết quả học tập 3 năm THPT chuyên và bài luận (phương thức 4)
  • Kết quả học tập 3 năm THPT và phỏng vấn, tùy ngành (phương thức 5).
  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu);
  • Bản photo học bạ 3 năm THPT;
  • Bản photo chứng chỉ Anh văn quốc tế (đối với phương thức 3) hoặc Bài luận (đối với phương thức 4);
  • Giấy chứng nhận kết quả thi môn năng khiếu đối với 3 ngành thuộc nhóm Mỹ thuật ứng dụng);
  • 01 phong bì ghi rõ địa chỉ liên lạc (có dán tem);
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/hồ sơ

4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TÂY (MTU)

1. Đối tượng, điểm đăng ký xét tuyển:

Đối tượng: Thí sinh có kết quả thi trung học phổ thông Quốc gia (tại các cụm thi do các Trường đại học chủ trì).

Điểm xét tuyển chung cho tất cả tổ hợp môn:

Trình độ đại học15 điểm 

Trình độ cao đẳng12 điểm

Mức điểm trên là điểm đã cộng ưu tiên khu vực, đối tượng theo quy định hiện hành.

2. Trình độ đào tạo, ngành học và tổ hợp môn xét tuyển:

TRÌNH ĐỘ

TT

NGÀNH ĐÀO TẠO

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

CHỈ TIÊU

ĐẠI HỌC

1

Kiến trúc

D580102

V01 (Toán, Lý, Vẽ Mỹ Thuật)

V02 (Toán, Văn, Vẽ Mỹ Thuật)

38

2

Quy hoạch Vùng và Đô thị

D580105

50

3

Quản lý Xây dựng – Đô thị (Chuyên ngành Quản lý Đô thị)

D580302

A08 (Toán, Lý, Hóa)

D66 (Toán, Lý, Anh Văn)

V01 (Toán, Lý, Vẽ Mỹ Thuật)

V02 (Toán, Văn, Vẽ Mỹ Thuật)

16

4

Kỹ thuật Công trình Xây dựng

D580201

A08 (Toán, Lý, Hóa)

D66 (Toán, Lý, Anh Văn)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

D01 (Toán, Văn, Anh Văn)

121

5

Kỹ thuật Giao thông

D580205

42

6

Kỹ thuật Cấp thoát nước

D110104

47

7

Kỹ thuật Công trình Xây dựng liên thông từ Cao đẳng

 

46

CAO ĐẲNG

1

Công nghệ Kỹ thuật Kiến trúc

C510101

V01 (Toán, Lý, Vẽ Mỹ Thuật)

V02 (Toán, Văn, Vẽ Mỹ Thuật)

44

2

Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

C510102

A08 (Toán, Lý, Hóa)

D66 (Toán, Lý, Anh Văn)

B00 (Toán, Hóa, Sinh)

D01 (Toán, Văn, Anh Văn)

43

3

Công  nghệ Kỹ thuật Giao thông

C510104

48

4

Công nghệ Kỹ thuật Tài nguyên nước

C510405

46

5

Kế toán Doanh nghiệp

C340301

45

 

Ghi chú:  Môn Vẽ mỹ thuật  ≥ 5,0 điểm đối với ngành Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị; Môn Vẽ mỹ thuật  ≥ 4,0 điểm đối với các ngành còn lại.

 

5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG (MÃ TRƯỜNG TAG)

Trường Đại học An Giang thông báo điểm chuẩn, tổng số thí sinh trúng tuyển (theo từng ngành ) và chỉ tiêu xét tuyển bổ sung vào 8 ngành, Thí sinh cần chú ý các vấn đề sau đây:

1.Nhà trường sẽ gửi Giấy báo nhập học (đối với thí sinh trúng tuyển) về cho thí sinh theo địa chỉ thí sinh ghi trên phong bì thư. Thí sinh nhận được giấy báo nhập học chuẩn bị hồ sơ, giấy tờ đến nhập học theo đứng lịch ghi trên Giấy báo nhập học.

2. Trường Đại học An Giang nhận hồ sơ và lệ phí đăng ký xét tuyển bổ sung đối với những thí sinh không trúng tuyển nguyện vọng 1, có tổng số điểm (tổ hợp môn xét tuyển) lớn hơn hoặc bằng điểm chuẩn của ngành  còn chỉ tiêu  bổ sung:

  • Thời gian nhận hồ sơ: từ ngày 26/8/2015 đến 17.00 giờ ngày 7/9/2015;
  • Hồ sơ gồm có (thí sinh có thể nộp tại trường hoặc gửi qua đường bưu điện):

                        - Giấy chứng nhận kết quả thi kỳ thi THPT quốc gia năm 2015 (Dùng để xét nguyện vọng bổ sung)

                        - Phiếu đăng ký xét tuyển (Đợt xét tuyển bổ sung)

- 1 phong bì có dán sẵn tem ghi rõ địa chỉ của thí sinh;

- Lệ phí: 30.000đ/ 1 hồ sơ.   

Trước ngày 9/9/2014, Trường sẽ thông báo kết quả xét tuyển bổ sung.

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu xét

Mức điểm  xét tuyển

Tổng số TS trúng tuyển

Chỉ tiêu xét nguyện vọng bổ sung

TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

 

 

 

 

1

C140201

Giáo dục Mầm non

150

15,50

161

 

2

C140202

Giáo dục Tiểu học

100

19,25

108

 

3

C140206

Giáo dục Thể chất

40

12,83

31

5

4

C140210

SP Tin học

40

15,00

43

 

5

C140221

Sư phạm Âm nhạc

40

22,83

13

5

6

C140222

Sư phạm Mỹ thuật

40

33,67

10

5

7

C140231

SP Tiếng Anh

100

20,00

103

 

8

C220113

Việt Nam học (VH du lịch)

50

16,25

55

 

9

C420201

Công nghệ Sinh học

50

14,50

52

 

10

C420203

Sinh học ứng dụng

50

12,00

36

20

11

C480201

Công nghệ Thông tin

50

15,25

61

 

12

C540102

Công nghệ Thực phẩm

50

15,25

56

 

13

C620105

Chăn nuôi

50

12,00

42

15

14

C620110

Khoa học Cây trồng

50

13,50

60

 

15

C620112

Bảo vệ Thực vật

100

15,50

110

 

16

C620116

Phát triển Nông thôn

50

14,25

56

 

17

C620301

Nuôi trồng Thủy sản

50

13,25

56

 

TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

 

 

 

 

18

D140201

Giáo dục Mầm non

200

18,25

223

 

19

D140202

Giáo dục Tiểu học

100

22,75

104

 

20

D140205

GD Chính trị

40

20,00

40

5

21

D140209

SP Toán học

40

21,00

41

 

22

D140211

SP Vật lý

40

19,00

43

 

23

D140212

SP Hóa học

40

20,25

42

 

24

D140213

SP Sinh học

40

17,25

45

 

25

D140217

SP Ngữ văn

40

20,75

41

 

26

D140218

SP Lịch sử

40

19,50

46

 

27

D140219

SP Địa lý

40

20,25

43

 

28

D140231

SP Tiếng Anh

40

26,67

41

 

29

D220113

Việt Nam học (VH du lịch)

50

20,75

53

 

30

D220201

Ngôn ngữ Anh

40

26,42

41

10

31

D310106

Kinh tế Quốc tế

50

18,00

58

 

32

D340101

Quản trị Kinh doanh

100

18,75

103

20

33

D340201

Tài chính-Ngân hàng

100

17,50

112

 

34

D340203

Tài chính Doanh nghiệp

100

17,25

116

 

35

D340301

Kế toán

100

18,75

110

10

36

D420201

Công nghệ Sinh học

100

18,50

104

10

37

D480103

Kỹ thuật Phần mềm

100

16,25

105

 

38

D480201

Công nghệ Thông tin

100

18,00

118

 

39

D510406

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

50

16,75

53

 

40

D540101

Công nghệ Thực phẩm

100

19,00

111

 

41

D620105

Chăn nuôi

100

16,25

105

 

42

D620110

Khoa học Cây trồng

100

18,25

112

 

43

D620112

Bảo vệ Thực vật

150

20,00

162

10

44

D620116

Phát triển Nông thôn

100

17,50

110

 

45

D620301

Nuôi trồng Thủy sản

50

17,25

61

 

46

D850101

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

100

17,50

111

 

 

6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ TP.HCM (MÃ TRƯỜNG VHS)

 

SốTT

Tên Ngành

ngành

Chỉ

tiêu

Tổ hợp môn

Xét tuyển

Điểm

xét tuyển

1

Khoa học thư viện

C320202

40

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

12.0 điểm

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

2

Kinh doanh xuất bản phẩm

C320402

50

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

12.0 điểm

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

3

Quản lý Văn hoá

C220342

60

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

12.0 điểm

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Tổng cộng

150

 

 

 

* Ghi chú:

- Thời hạn nhận hồ sơ nguyện vọng bổ sung bậc cao đẳng tính theo dấu bưu điện từ ngày 26/8/2015 đến hết ngày 07/9/2015 (Không nhận hồ sơ ngày Quốc khánh 02/9/2015).

- Lệ phí xét tuyển 30.000đ/hồ sơ.

- Trường chỉ nhận bản chính hồ sơ nguyện vọng xét tuyển.

* Nơi nhận hồ sơ: 

- Phòng Đào tạo, Trường Đại học Văn hóa Tp. Hồ Chí Minh

- Địa chỉ: Số 51 Quốc Hương, Phường Thảo Điền, Quận 2, Tp. Hồ Chí Minh.

- Điện thoại: 08.38992901

- Email: tuyensinhvhs@gmail.com

 

7. ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ MIỀN ĐÔNG (MÃ TRƯỜNG DMD)       

Thông báo điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 và điểm xét tuyển nguyện vọng bổ sung các ngành đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2015 như sau:

STT

Ngành học

Mã ngành

Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 (cho tất cả tổ hợp môn xét tuyển)

Chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung

Điểm xét tuyển nguyện vọng bổ sung

BẬC ĐẠI HỌC

1

Dược học

D720401

15

400

15

2

Luật kinh tế

D380107

15

150

15

3

Ngôn ngữ Anh

D220201

15

250

15

4

Kỹ thuật Công trình xây dựng

D580201

15

250

15

5

Quản lý công nghiệp

D510601

15

250

15

6

Kinh doanh quốc tế

D340120

15

150

15

BẬC CAO ĐẲNG

1

Dược

C900107

12

100

12

2

Quản lý công nghiệp

C510601

12

50

12

3

Tiếng Anh

C220201

12

50

12

4

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

C510102

12

50

12

 I. ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN CÁC NGÀNH

GHI CHÚ:

- Điểm chuẩn trúng tuyển trên là điểm không nhân hệ số, khu vực 3 và không thuộc diện ưu tiên.

- Trường nhận hồ sơ đăng kí xét tuyển nguyện vọng bổ sung của tất cả các thí sinh đạt từ điểm xét tuyển theo ngành như trên trở lên. Sau khi kết thúc đợt xét tuyển, Trường xét điểm trúng tuyển theo ngành và xét kết quả từ trên cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

II. THỜI GIAN VÀ THỦ TỤC NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN

- Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 26/8 - 7/9/2015

- Công bố kết quả xét tuyển NVBS đợt 1: 8/9/2015

- Hồ sơ xét tuyển NVBS đợt 1 gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển NVBS (theo mẫu): Ghi rõ xét tuyển NVBS đợt 1, được đăng ký tối đa 4 ngành, các nguyện vọng được xét theo thứ tự ưu tiên từ 1 đến 4. Mỗi nguyện vọng các thí sinh cần ghi rõ ngành đăng ký xét tuyển và tổ hợp môn dùng để đăng ký xét tuyển và số mã vạch được ghi trên Giấy chứng nhận kết quả thi. (Thí sinh tải mẫu phiếu trong file đính kèm)

+ Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/hồ sơ.

- Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển NVBS đợt 1 trực tiếp tại Trường hoặc gửi qua đường bưu điện theo địa chỉ: Phòng Đào tạo – Trường Đại học Công nghệ Miền Đông – Vòng xoay đường cao tốc Quốc lộ 1A, xã Xuân Thạnh, Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai.

ĐT: 0613 772 668 – 3772 669.

 

8. TRƯỜNG ĐAI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH

(Dành cho chương trình Liên kết quốc tế và Phân hiệu tại Gia Lai, Ninh Thuận)

Tổ hợp môn xét tuyển các ngành năm 2015

STT

Tên trường, Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Điểm tối thiểu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

NLS

 

 

 

 

Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh

ĐT: 08.3896.3350                                              Fax: 08.3896.0713

Website: www.ts.hcmuaf.edu.vn                       Email: pdaotao@hcmuaf.edu.vn

 

ĐÀO TẠO TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

NLS

 

 

 

 

Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế

 

60

 

1

Công nghệ thông tin

 

D480201Q

 

          (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

10

17.0

2

Khoa học và quản lý môi trường

 

D440301Q

 

          (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

10

17.0

3

Công nghệ sinh học

 

D420201Q

 

          (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

10

17.0

4

Kinh doanh quốc tế

 

D340120Q

 

          (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

10

17.0

5

Thương mại quốc tế

 

D310106Q

 

          (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

10

17.0

6

Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế

 

D620114Q

 

          (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

10

17.0

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HCM PHÂN HIỆU GIA LAI

NLG

 

 

205

 

Địa chỉ: 126 Lê Thánh Tôn, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai                   

ĐT: 059.3877.035

 

Các ngành đào tạo đại học

 

1

Quản lý đất đai

 

D850103

          (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

40

15.0

2

Lâm nghiệp

 

D620201

          (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

40

15.0

3

Nông học

 

D620109

          (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

10

15.0

4

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

D850101

          (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

45

15.0

5

Công nghệ thực phẩm

 

D540101

          (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

35

15.0

6

Kế toán

 

D340301

          (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

35

15.0

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HCM PHÂN HIỆU NINH THUẬN

 

NLN

 

 

240

 

Địa chỉ: TT Khánh Hải, H. Ninh Hải, T. Ninh Thuận               

ĐT: 068.3500.579

 

Các ngành đào tạo đại học

 

1

Quản lý đất đai

 

D850103

          (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

40

15.0

2

Nông học

 

D620109

          (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

30

15.0

3

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

D850101

          (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

40

15.0

4

Công nghệ thực phẩm

 

D540101

          (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

45

15.0

5

Thú y

 

D640101

          (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

10

15.0

6

Nuôi trồng thủy sản

 

D620301

          (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

40

15.0

7

Quản trị kinh doanh

 

D340101

          (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

35

15.0

Điều kiện đăng ký xét tuyển

            - Thí sinh tham gia kỳ thi THPT quốc gia 2015 do các trường Đại học chủ trì để xét tốt nghiệp THPT và xét tuyển vào Đại học, Cao đẳng.

            - Đủ điều kiện tham gia xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

            - Mức điểm tối thiểu của mỗi tổ hợp môn xét tuyển trên áp dụng cho thí sinh là học sinh phổ thông không hưởng ưu tiên, thí sinh thuộc các nhóm đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên khác được hưởng ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh ĐH – CĐ hiện hành.

Hồ sơ và lệ phí đăng ký xét tuyển

- Phiếu ĐKXT nguyện vọng bổ sung, cho phép thí sinh đăng ký tối đa 4 ngành. Các nguyện vọng này được xếp theo thứ tự ưu tiên từ 1 đến 4;

- Giấy chứng nhận kết quả thi dành cho xét tuyển nguyện vọng bổ sung

- Một phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh để trường thông báo kết quả xét tuyển.

- Lệ phí đăng ký xét tuyển: 30.000đ/hồ sơ

Thời gian và địa điểm đăng ký xét tuyển

            - Thời gian: Từ ngày 25/08/2015 đến hết ngày 15/09/2015

            - Địa điểm nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển:

            a) Đối với Cơ sở chính tại TP. Hồ Chí Minh thí sinh nộp trực tiếp, chuyển phát nhanh về địa chỉ của trường hoặc các địa điểm nhận hồ sơ theo quy định của Bộ GD-ĐT về việc xét tuyển NVBS.

            Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh

            Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh

            Điện thoại: 08.3896.3350

            b) Đối với Phân hiệu Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh tại Gia Lai và Ninh Thuận, thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh về địa chỉ cơ sở chính của Trường hoặc về địa chỉ phân hiệu hoặc các địa điểm nhận hồ sơ theo quy định của Bộ GD-ĐT về việc xét tuyển NVBS.

            + Phân hiệu Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh tại Gia Lai

            Địa chỉ: 126, Đường Lê Thánh Tôn, Phường IaKring, TP. Pleiku, Tỉnh Gia Lai

            Điện thoại: 059.3877.035

            + Phân hiệu Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh tại Ninh Thuận

            Địa chỉ: Thị trấn Khánh Hải, Huyện Ninh Hải, Tỉnh Ninh Thuận

            Điện thoại: 068.3500.579

Phạm vi tuyển sinh

            - Đối với cơ sở chính tại TP. Hồ Chí Minh: Tuyển sinh trong cả nước

            - Đối với Phân hiệu Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh tại Gia Lai và Ninh Thuận:  Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh Miền trung và Tây Nguyên.

 

 

9. TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT (MÃ TRƯỜNG TDL)

I. Đối tượng và điều kiện nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển (hệ chính quy):

  1. Chỉ nhận hồ sơ các thí sinh tham dự kỳ thi trung học phổ thông (THPT) quốc gia năm 2015 tại các cụm thi do các Trường Đại học chủ trì;

2.Tổng điểm của tổ hợp các môn thi dùng để xét tuyển không thấp hơn 15.0 đối với hệ đại học, 12.0 điểm đối với hệ cao đẳng và không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1.0 điểm trở xuống;

  1. Thí sinh được hưởng ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy chế tuyển sinh năm 2015, Trường sẽ xét tuyển từ điểm cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu;
  2. Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển nêu trên là điểm tính theo khu vực 3 (không ưu tiên). Điểm đăng ký xét tuyển gồm 3 môn không nhân hệ số.

II. Hồ sơ đăng ký xét tuyển bao gồm:

  1. Phiếu đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung, cho phép thí sinh đăng ký tối đa 4 ngành của trường Đại học Đà Lạt. Các nguyện vọng này được xếp theo thứ tự ưu tiên từ 1 đến 4;
  2. Bản photo Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2015 dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung do Trường Đại học chủ trì cụm thi cấp. Khi trúng tuyển, thí sinh mang theo Giấy chứng nhận kết quả thi để làm thủ tục nhập học tại trường; 
  3. Một phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để Trường thông báo kết quả xét tuyển;
  4. Lệ phí đăng ký xét tuyển: 30.000 đồng/1 hồ sơ đăng ký xét tuyển.

III. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:

1. Bắt đầu nhận hồ sơ từ 26/8/2015, kết thúc lúc 17 giờ 00 ngày 07/9/2015;

2. Giờ làm việc: Sáng từ 7g30 đến 11g30, chiều từ 13g30 đến 17g00 (kể cả Thứ 7 và Chủ nhật);

3. Trước ngày 10/9/2015: Xét trúng tuyển và gửi giấy báo nhập học.

IV.  Địa điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:

VĂN Phòng NHÀ a2 – TrưỜng ĐẠi hỌc Đà LẠt, 01 Phù ĐỔng Thiên Vương – Đà LẠt – Lâm đỒng (TEL: 0633.822246 - 0633.833255 - 0633.825091).

            Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển bằng một trong các phương thức sau:

1. Nộp trực tiếp tại Trường Đại học Đà Lạt;

2. Gửi hồ sơ và lệ phí đăng ký xét tuyển qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, chuyển phát ưu tiên theo địa chỉ trên;

3. Nộp tại sở GDĐT hoặc trường THPT do sở GDĐT quy định;

V. Các ngành Đại học sẽ nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển (hệ chính quy):

STT

tên Ngành

ngành

TỔ HỢP MÔN

XÉT TUYỂN

CHỈ TIÊU DỰ KIẾN

mỨc điỂm nhẬn hỒ sơ ĐKxt

1

Toán học

D460101

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

30

15.0

2

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

50

15.0

3

Vật lý học

(Ứng dụng: Hạt nhân, Điện tử)

D440102

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh

30

15.0

4

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Viễn thông)

D510302

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

40

15.0

5

Hóa học

D440112

Toán, Vật lí, Hóa học

30

15.0

6

Sinh học

(Sinh thái tài nguyên; Sinh học thực nghiệm)

D420101

Toán, Hóa học, Sinh học

60

15.0

7

Khoa học môi trường

(Kỹ thuật và quản lý môi trường)

D440301

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học

50

15.0

8

Nông học

D620109

Toán, Hóa học, Sinh học

30

15.0

9

Công nghệ sau thu hoạch

D540104

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học

50

15.0

10

Kế toán

D340301

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh

40

15.0

11

Xã hội học

D310301

Văn, Sử, Địa;
Toán, Văn, Tiếng Anh

30

15.0

12

Văn hóa học

D220340

Văn, Sử, Địa;
Toán, Văn, Tiếng Anh

30

15.0

13

Văn học

(Ngữ văn; Ngữ văn báo chí)

D220330

Văn, Sử, Địa

60

15.0

14

Lịch sử

D220310

Văn, Sử, Địa

30

15.0

15

Việt Nam học

(Văn hóa du lịch)

D220113

Văn, Sử, Địa;
Toán, Văn, Tiếng Anh

30

15.0

16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

Văn, Sử, Địa;
Toán, Văn, Tiếng Anh

50

15.0

17

Công tác xã hội

D760101

Văn, Sử, Địa;
Toán, Văn, Tiếng Anh

30

15.0

18

Quốc tế học

(Quan hệ quốc tế; Hoa kỳ học)

D220212

Văn, Sử, Địa;
Toán, Văn, Tiếng Anh

30

15.0

Tổng

700

 

 

 

VI. Các ngành Cao đẳng sẽ nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển (hệ chính quy):

STT

tên Ngành

ngành

MÔN THI

CHỈ TIÊU DỰ KIẾN

mỨc điỂm nhẬn hỒ sơ ĐKxt

1

Công nghệ thông tin

C480201

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

80

12.0

2

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Viễn thông)

C510302

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

60

12.0

3

Công nghệ Sau thu hoạch

C540104

Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học

80

12.0

4

Kế toán

C340301

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

80

12.0

Tổng

300

 

 

 

 

10. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - TÀI CHÍNH TP. HỒ CHÍ MINH (MÃ TRƯỜNG KTC)

Các ngành và điểm xét tuyển:

I . Trình độ đại học: 660 chỉ tiêu

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm xét tuyển

Chỉ tiêu

1. Quản trị kinh doanh:

D340101

(Toán, Lý, Hóa)

15

210

2. Marketing 

D340115

(Toán, Lý,Anh) (Văn,Toán, Anh)

17

60

3. Luật kinh tế:

D380107

(Văn, Sử, Địa)

16

70

4. Tài chính – Ngân hàng:

D340201

(Toán, Lý, Hóa)

16

70

5. Kế toán

D340301

(Toán, Lý, Anh) (Văn,Toán, Anh)

15,5

90

6. Công nghệ thông tin:

D480201

 

15

90

7. Ngôn ngữ Anh:

D220201

(Toán, Lý, Anh) (Văn,Toán, Anh), (Văn, Sử, Anh)

16

70

II .Trình độ Cao đẳng: 180 chỉ tiêu 

 

 

 

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm xét tuyển

Chỉ tiêu

1. Quản trị kinh doanh

C340101

(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh)

12

41

2. Marketing 

C340115

(Văn,Toán, Anh), (Văn, Sử, Địa)

12

28

3. Tài chính – Ngân hàng

C340201

(Toán, Lý, Hóa)

12

29

4. Kế toán

C340301

(Toán, Lý, Anh)

12

26

5. Công nghệ thông tin

C480201

(Văn,Toán, Anh)

12

29

6. Tiếng Anh

C220201

(Toán, Lý, Anh), (Văn,Toán, Anh), (Văn, Sử, Anh)

12

27

 

 

11. TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT (MÃ TRƯỜNG DYD)

STT

Tên ngành đào tạo

ngành

Khối xét tuyển

Chỉ tiêu

cần tuyển

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT

A. XÉT TUYỂN DỰA THEO KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA

I. Hệ đại học chính quy

1

Thiết kế nội thất

D210405

V00, V01, H00, H01

33

10

2

Kiến trúc

D580102

V00, V01, H00, H01

114

10

3

Ngôn ngữ Anh

D220201

A01, D01

11

15

4

Quản trị kinh doanh

D340101

A00, A01, D01, C00

68

15

5

Công nghệ sinh học

D420201

A00, A01, B00, D01

35

15

6

Khoa học môi trường

D440301

A00, A01, B00, D01

40

15

7

Công nghệ thông tin

D480201

A00, A01, D01

17

15

8

Điều dưỡng

D720501

B00, D01

51

15

II. Hệ cao đẳng chính quy

1

Quản trị kinh doanh

C340101

A00, A01, C00, D01

36

12

2

Điều dưỡng

C720501

B00, D01

42

12

B. XÉT TUYỂN DỰA THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT (HỌC BẠ)

        Xét tổng điểm năm học lớp 12 của 3 môn tương ứng khối xét tuyển từng ngành đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT. Điểm xét tuyển:

         - Hệ đại học: 18.0 điểm trở lên                       - Hệ cao đẳng: 16.5 điểm trở lên

 

 

 

12. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐỒNG NAI (MÃ TRƯỜNG DCD)

Bậc Đại học

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm XT

Chỉ tiêu

1

Xét nghiệm y học

D720332

15

89

2

Công nghệ thực phẩm

D540101

15

182

3

Cơ khí chế tạo máy

D510202

15

100

4

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

15

144

5

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

15

147

6

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

D510301

15

228

7

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

D510205

15

117

8

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

D510103

15

96

9

Công nghệ thông tin

D480201

15

134

10

Công nghệ sinh học

D420201

15

99

11

Kế toán - Kiểm toán

D340301

15

124

12

Tài chính - Ngân hàng

D340201

15

144

13

Quản trị du lịch dịch vụ và lữ hành

D340103

15

126

14

Ngôn ngữ Anh

D220201

15

52

 

Bậc Cao đẳng

STT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Điểm XT

Chỉ tiêu

1

Điều dưỡng

C720501

12

29

2

Xét nghiệm y học

C720332

12

24

3

Cơ khí chế tạo máy

C510202

12

40

4

Công nghệ thực phẩm

C540102

12

40

5

Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

12

30

6

Công nghệ kỹ thuật hóa học

C510401

12

30

7

Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử

C510301

12

15

8

Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh

C510206

12

30

9

Công nghệ sinh học

C420201

12

30

10

Công nghệ kỹ thuật ô tô

C510205

12

40

11

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

C510203

12

40

12

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

12

40

13

Công nghệ thông tin

C480201

12

28

14

Quản trị văn phòng

C340406

12

28

15

Kế toán - Kiểm toán

C340301

12

29

16

Tài chính - Ngân hàng

C340201

12

20

17

Quản trị nhà hàng - khách sạn

C340103

12

20

18

Quản trị du lịch và lữ hành

C340103

12

28

19

Quản trị kinh doanh

C340101

12

27

20

Hướng dẫn viên du lịch

C220113

12

30

21

Tiếng Anh

C220201

12

29

 

 

13. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THỂ DỤC THỂ THAO TP. HCM (MÃ TRƯỜNG STS)

-Đối tượng: Thí sinh đã thi Năng khiếu TDTT tại trường, chưa nộp hồ sơ xét tuyển nguyện vọng I

-Điều kiện trúng tuyển nguyện vọng bổ sung:

Trúng tuyển bậc đại học: Điểm xét tuyển lớn hơn 15 điểm.

Trúng tuyển bậc cao đẳng: Điểm xét tuyển lớn hơn 12 điểm.

-Thời gian nộp hồ sơ : Từ ngày 25/8/2015 đến hết ngày 15/9/2015.

 

 

14. TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNG (MÃ TRƯỜNG DPQ)

Chỉ tiêu, mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1

1) Xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia tại cụm thi do trường đại học chủ trì

a) Bậc đại học

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ  hợp môn xét tuyển

Điểm nhận hồ sơ XT

Ghi chú

Công nghệ Thông tin

D480201 

45

A00, A01, D01

15

 

2

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

D510201

21

A00, A01

15

3

Ngôn ngữ Anh

D220201

9

D01

15

 

b) Bậc cao đẳng

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ  hợp môn xét tuyển

Mức điểm nhận hồ sơ

Ghi chú

1

Công nghệ Thông tin

C480201

39

A00, A01, D01

12

 

2

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

C510201

50

A00, A01

12

 

3

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

C510301

21

A00, A01

12

 

4

Kế toán

C340301

7

A00, A01, D01

12

 

5

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

C510406

25

A00, B00

12

 

6

Giáo dục Thể chất

C140206

15

T00

12

Môn năng khiếu chưa nhân hệ số

7

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

C140215

18

A00, B00

12

 

8

Sư phạm Kinh tế gia đình

C140216

14

A00, A01, D01

12

 

 

2. Xét tuyển theo điểm Học bạ lớp 12 THPT (Căn cứ theo Đề án xét tuyển nguyện vọng bổ sung của Trường được Bộ Giáo dục và Đào tạo đồng ý tại Công văn số 1031/KTKĐCLGD ngày 10/8/2015). Xét tuyển thẳng vào học đại học, cao đẳng (không học bổ túc kiến thức)

Tiêu chí xét tuyển:

- Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện miền núi của tỉnh Quảng Ngãi.

- Điểm nhận hồ sơ xét tuyển là điểm trung bình của ba môn tương ứng với tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 6.0 trở lên đối với bậc đại học, đạt từ 5.0 trở lên đối với bậc cao đẳng. Mức điểm này là không cộng điểm ưu tiên đối tượng và ưu tiên khu vực.

- Không có môn nào trong tổ hợp môn xét tuyển ≤ 3.0 điểm.

- Hạnh kiểm xếp từ loại Khá trở lên.

a) Bậc đại học

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ  hợp môn xét tuyển

Điểm nhận hồ sơ

Ghi chú

Công nghệ Thông tin

D480201 

22

A00, A01, D01

6

 

2

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

D510201

10

A00, A01

6

3

Ngôn ngữ Anh

D220201

4

D01

6

 

b) Bậc cao đẳng

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ  hợp môn xét tuyển

Điểm nhận hồ sơ

Ghi chú

1

Công nghệ Thông tin

C480201

20

A00, A01, D01

5

 

2

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

C510201

34

A00, A01

5

 

3

Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

C510301

20

A00, A01

5

 

4

Kế toán

C340301

7

A00, A01, D01

5

 

5

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

C510406

20

A00, B00

5

 

6

Giáo dục Thể chất

C140206

20

T00

5

Tổ hợp môn xét tuyển gồm: Toán, Sinh học, Thể dục (xếp loại Đạt)

7

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

C140215

18

A00, B00

5

 

8

Sư phạm Kinh tế gia đình

C140216

10

A00, A01, D01

5

 

 

c) Bậc trung cấp chuyên nghiệp (Xét tuyển tất cả thí sinh)

TT

Ngành xét tuyển

Mã ngành

Chỉ tiêu

Môn xét tuyển

Ghi chú

1

Sư phạm Âm nhạc

42140205

30

Toán, Ngữ văn

Kiểm tra năng khiếu 

2

Sư phạm Thể dục Thể thao

42140206

30

Toán, Sinh học

Kiểm tra năng khiếu

3

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

42510201

30

Toán, Vật lý

 

4

Điện công nghiệp và dân dụng

42510308

30

Toán, Vật lý

 

5

Thư viện - Thiết bị trường học

42320203

30

Toán, Ngữ văn

 

6

Kế toán doanh nghiệp

42340303

50

Toán, Vật lý

 

7

Chăn nuôi - Thú y

42620106

30

Toán, Sinh học

 

8

Quản lý đất đai

42850104

30

Toán, Vật lý

 

 

Ghi chú: Các ngành sư phạm chỉ nhận hồ sơ của học sinh có hộ khẩu tại tỉnh Quảng Ngãi.

III. Thủ tục hồ sơ

1. Thời hạn nhận hồ sơ: Từ ngày 26/8/2015 đến ngày 07/9/2015.

2. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

  • Bậc đại học, cao đẳng

a) Đối với thí sinh xét tuyển theo điểm thi THPT quốc gia năm 2015 tại các cụm thi do trường đại học chủ trì, gồm:

- 01 Phiếu đăng kí xét tuyển có ghi đầy đủ thông tin.

- Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2015 dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung.

- 01 phong bì dán đủ tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh.

- Lệ phí ĐKXT 30.000 đồng.

b) Đối với thí sinh xét tuyển theo điểm Học bạ lớp 12 THPT, gồm:

- 01 bản sao Bằng hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (có công chứng).

- 01 bản sao Học bạ lớp 12 THPT (có công chứng).

- 01 Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của trường) có ghi đầy đủ thông tin.

- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

- Bản sao (có công chứng) Sổ hộ khẩu.

- 01 phong bì dán đủ tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh.

- Lệ phí ĐKXT 30.000 đồng.

  • Bậc trung cấp chuyên nghiệp

- Phiếu đăng ký xét tuyển (Trường ĐH Phạm Văn Đồng phát hành);

- 01 bản sao Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tạm thời (có công chứng);

- 01 bản sao học bạ THPT (có công chứng);

- 02 phong bì dán đủ tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh.

- Lệ phí ĐKXT 30.000 đồng.

IV. Nơi nhận hồ sơ 

            - Thí sinh nộp trực tiếp tại Phòng Khảo thí - ĐBCLGD, Trường Đại học Phạm Văn Đồng, đường Phan Đình Phùng (nối dài) – Thành phố Quảng Ngãi.

            - Thí sinh nộp qua Bưu điện gửi về địa chỉ Phòng Khảo thí - ĐBCLGD, Trường Đại học Phạm Văn Đồng, đường Phan Đình Phùng (nối dài) – Thành phố Quảng Ngãi hoặc nộp theo phương thức được Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

 

15. TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN THIẾT (MÃ TRƯỜNG DPT)

I. Phương thức xét tuyển:

1. Lấy kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2015: Đại học : 15 điểm, Cao đẳng: 12 điểm

1.1. Xét tuyển hệ Đại học chính quy (chỉ tiêu chung: 1250)

TT

Ngành

Mã ngành

TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

Điểm xét tuyển

1

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

15

2

Quản trị kinh doanh

D340101

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

15

3

Kế toán

D340301

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

15

4

Tài chính ngân hàng

D340201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

15

5

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Văn, Anh

15

6

Quản trị khách sạn

D340107

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Văn, Sử, Địa

15

7

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Văn, Sử, Địa

15

1.2. Xét tuyển hệ Cao đẳng chính quy (chỉ tiêu chung: 200)

TT

Ngành

Mã ngành

TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

Điểm xét tuyển

1

Công nghệ thông tin

C480201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

12

2

Quản trị kinh doanh

C340101

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

12

3

Kế toán

C340301

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

12

4

Tài chính ngân hàng

C340201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

12

5

Tiếng Anh

C220201

Toán, Văn, Anh

12

6

Quản trị khách sạn

C340107

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Văn, Sử, Địa

12

7

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C340103

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Văn, Sử, Địa

12

2. Xét điểm học bạ THPT:

Điểm trung bình 3 năm lớp 10, 11, 12 với mức điểm: Đại học >=6.0, Cao đẳng >=5.5

3. Cộng điểm ưu tiên theo quy chế của Bộ GD & ĐT:

Điểm chênh lệch giữa các nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp nhau là 1.0 (một điểm). Điểm chênh lệch giữa các khu vực là 0,5.

II. Vùng tuyển, điều kiện xét tuyển, thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển:

1.Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.

2.Điều kiện xét tuyển:

-Những thí sinh đã dự thi kỳ thi THPT quốc gia năm 2015.

-Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

  1. Thời gian xét tuyển:Từ ngày 26/8/2015 đến hết ngày 07/9/2015

4.Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:

4.1 Thí sinh thi THPT quốc gia do các trường Đại học chủ trì:

- Phiếu đăng ký xét tuyển. 

- Giấy chứng nhận kết quả thi dùng để xét tuyển nguyện vọng 1 ghi rõ điểm tất các môn thi mà thí sinh đã đăng kí dự thi.
- Một bì thư ghi sẵn họ tên, địa chỉ và số điện thoại liên lạc của thí sinh.

4.2 Thí sinh xét điểm học bạ THPT:

- Đơn xét tuyển theo phương thức tự chủ.

- Bản sao học bạ THPT

- Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT.

5.Hình thức nộp hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1:

-

-Thí sinh gửi hồ sơ q

-

6.Địa chỉ liên hệ:

Phòng Đào tạo và QLSV, Trường ĐH Phan Thiết - Số 268 Nguyễn Thông- P. Phú Hài – Tp. Phan Thiết – Tỉnh Bình Thuận.

Điện thoại: 062 2461372 – 2461373. Website: www.upt.edu.vn

7.Thời gian làm việc: từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần

     Sáng: từ 7g30 đến 11g30

     Chiều: từ 13g00 đến 17g00

 

16. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG (MÃ TRƯỜNG VLU)

1. Đối tượng: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2. Phương thức tuyển sinh:

- Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2015 (thí sinh dự thi tại 38 cụm thi do các trường Đại học chủ trì và thí sinh dự thi tại 61 cụm thi do Sở GD&ĐT chủ trì phối hợp với trường Đại học đều được đăng ký xét tuyển đại học, cao đẳng chính quy);

- Không quy định môn thi chính (không nhân hệ số môn thi);

- Năm 2015, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long tuyển sinh 8 ngành trình độ đại học, trong đó gồm có 22 chuyên ngành.

TT

Ngành và chuyên ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ

tiêu

Tổ hợp

môn xét tuyển

1

Công nghệ kỹ thuật ô tô, 03 chuyên ngành:  Điện ô tô,  Động cơ đốt trong và Khung gầm ô tô

D510205

9

Tất cả các ngành đều xét 3 tổ hợp:

1. Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

3. Toán, Ngữ  văn, Tiếng Anh (D01)

Riêng ngành công nghệ thực phẩm xét thêm tổ hợp môn

Toán, Hóa, Sinh (B00)

2

Công nghệ thực phẩm, 03 chuyên ngành: Chế biến thủy sản, Kiểm nghiệm thực phẩm và Chế biến thực phẩm

D540101

55

3

Công nghệ thông tin, 04 chuyên ngành:

Hệ thống thông tin, Truyền thông và Mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm và Khoa học máy tính.

D480201

55

4

Công nghệ  kỹ thuật cơ khí, 02 chuyên ngành: Kỹ thuật thiết kế Cơ khí và Công nghệ vật liệu và Đo kiểm tiên tiến

D510201

71

5

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử, 04 chuyên ngành: Hệ thống điện, Điện công nghiệp, Điện tử công nghiệp và Điện tử truyền thông.

D510301

68

6

Công nghệ chế tạo máy, 02 chuyên ngành: Công nghệ gia công kim loại, Công nghệ gia công chính xác-CNC.

D510202

77

7

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, 02 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

D510303

87

8

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, 02 chuyên ngành: Thiết kế hệ thống Cơ điện tử  và Thiết kế sản phẩm Cơ điện tử

D510203

85

 

Tổng chỉ tiêu

507

 

 

3. Điểm trúng tuyển:

Xác định từ tổng kết quả của tổ hợp 3 môn thi do thí sinh chọn từ các tổ hợp môn xét tuyển của ngành học, cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực.

Điểm chuẩn trúng tuyển đại học là 15 điểm cho tất cả các tổ hợp xét tuyển (đã cộng điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực).

Đối với thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp trung học tại các tỉnh thuộc khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên và Tây Nam Bộ có điểm trúng tuyển là 14 điểm (tổng điểm 3 môn thi của tổ hợp dùng để xét tuyển cộng điểm ưu tiên - nếu có) và phải học bổ sung kiến thức một học kỳ trước khi vào học chính thức.

4. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: từ ngày  26/8 – 07/9/2015

5. Hồ sơ xét tuyển NV bổ sung đợt 1 gồm:

a. Phiếu đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung  (theo mẫu của Bộ GD&ĐT).

b. Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia.

c. Một phong bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh.

d. Lệ phí xét tuyển: 30.000đồng/hồ sơ.

6. Phương thức nộp hồ sơ đăng ký: thí sinh có thể chọn 1 trong các phương thức nộp như sau:

a. Nộp trực tiếp tại Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long

- Nộp tại Trung tâm tư vấn tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long;

-  Địa chỉ: Số 73, Nguyễn Huệ, P.2, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.

-  Điện thoại liên hệ: 0703 862 456 ; 0703 820 203                                                               

b. Gửi thư chuyển phát nhanh thông qua hệ thống Bưu điện

Thí sinh chuẩn bị đầy đủ hồ sơ như trên, mang đến Bưu cục hoặc Bưu điện tại xã/phường/thị trấn

c. Nộp tại Sở GDĐT hoặc trường THPT do sở GDĐT quy định.

 

17. ĐẠI HỌC HUẾ

Đại học Huế thông báo xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt I (dành cho thí sinh không trúng tuyển nguyện vọng 1 vào các trường trong cả nước) vào đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2015 của các Trường đại học thành viên, Khoa trực thuộc và Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị thuộc Đại học Huế, gồm các ngành, nhóm ngành như sau:

Số TT

Tên trường,

Ngành học

Ký hiệu trường

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Điểm tối thiểu để nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển

 

 

 

 

 

 

 

(điểm sàn)(**)

 

A. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC                                                                                                  

 

 

 

1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

DHK

 

 

 

 

 

 

Đào tạo liên thông trình độ từ cao đẳng lên đại học chính quy:

 

 

 

1

Quản trị kinh doanh

 

D340101LT

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

10

20,75

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

C01

2

Kế toán

 

D340301LT

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

10

21,75

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

C01

 

2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC

 NÔNG LÂM

DHL

 

 

 

 

 

3

Công thôn

 

D510210

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

14

15,00

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

4

Công nghệ sau thu hoạch

 

D540104

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

09

18,25

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

5

Khoa học đất

 

D440306

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

10

15,00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

6

Nông học

 

D620109

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

14

17,25

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

7

Bảo vệ thực vật

 

D620112

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

15

17,25

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

8

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

 

D620113

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

13

16,00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

9

Quản lý nguồn lợi thủy sản

 

D620305

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

11

17,25

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

10

Lâm nghiệp đô thị

 

D620202

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

22

15,00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

11

Khuyến nông (song ngành Khuyến nông - Phát triển nông thôn)

 

D620102

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

11

15,75

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

 

3. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ

DHQ

 

 

 

 

 

12

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

D510406

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

48

15,00

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

 

Nhóm ngành 1

 

 

 

 

 

 

13

Kỹ thuật công trình xây dựng

 

D580201

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

56

15,00

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

14

Kỹ thuật điện, điện tử

 

D520201

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

37

15,00

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

 

 

        Các Ngành của các Trường đại học thành viên, Khoa trực thuộc đào tạo tại Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị, ký hiệu trường là DHQ:

 

 

 

1. Khoa Du lịch

 

 

 

 

 

 

15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

DHQ

D340103

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

42

15,00

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

 

2. Trường đại học Kinh tế

 

 

 

 

 

 

16

Quản trị kinh doanh

DHQ

D340101

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

47

15,00

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

C01

 

3. Trường đại học Khoa học

 

 

 

 

 

 

17

Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ

DHQ

D520503

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

50

15,00

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (*)

A01

 

4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC

SƯ PHẠM

DHS

 

 

 

 

 

18

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

 

D140214

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

12

15,0

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (*)

A01

19

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

 

D140215

1. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

10

15,0

2. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

20

Vật lý (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường ĐH Virginia, Hoa Kỳ)

T140211

1. Toán, Vật lý, Hóa học

(Môn chính: Vật lý, hệ số 2)

A00

18

22,58

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

(Môn chính: Vật lý, hệ số 2)

A01

 

5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC

 KHOA HỌC

DHT

 

 

 

 

 

21

Triết học

 

D220301

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

21

15,00

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

22

Lịch sử

 

D220310

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

46

15,00

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

D14

23

Xã hội học

 

D310301

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

13

15,00

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

D14

24

Sinh học

 

D420101

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

11

15,00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

D08

25

Vật lý học

 

D440102

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

19

15,00

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (*)

A01

26

Địa lý tự nhiên

 

D440217

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

34

15,00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

3. Toán, Tiếng Anh, Địa lý (*)

D10

 

1. Nhóm ngành: Nhân văn

 

 

 

 

 

 

27

Hán - Nôm

 

D220104

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

 

08

 

15,00

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

D14

28

Ngôn ngữ học

 

D220320

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

14

15,00

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

D14

29

Văn học

 

D220330

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

42

15,00

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

D14

 

2. Nhóm ngành: Toán và thống kê

 

 

 

 

 

 

30

Toán học

 

D460101

1. Toán, Vật lý, Hóa học

(Môn chính: Toán, hệ số 2)

A00

35

18,50

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Toán, hệ số 2)

A01

31

Toán ứng dụng

 

D460112

1. Toán, Vật lý, Hóa học

(Môn chính: Toán, hệ số 2)

A00

41

20,42

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (*)

(Môn chính: Toán, hệ số 2)

A01

 

3. Nhóm ngành: Kỹ thuật

 

 

 

 

 

 

32

Kỹ thuật địa chất

 

D520501

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

42

15,00

2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

33

Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ

 

D520503

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

32

15,00

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (*)

A01

34

Địa chất học

 

D440201

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

32

15,00

2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

B. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

 

 

1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC

 NÔNG LÂM

DHL

 

 

 

 

 

1

Quản lý đất đai

 

C850103

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

13

12,00

2. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

2

Công thôn

 

C510210

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

25

12,00

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

 

2. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ

DHQ

 

 

 

 

 

3

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

C510406

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

49

12,00

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Sinh học, Hóa học

B00

4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

D07

Lưu ý:

 (*) Là những tổ hợp môn thi mới của ngành hoặc nhóm ngành tương ứng. Trong cùng một ngành hoặc nhóm ngành, tất cả các tổ hợp mới này chỉ được xét tuyển tối đa 25% tổng chỉ tiêu của ngành hoặc nhóm ngành đó.

 

QUY ĐỊNH VỀ XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG CỦA ĐẠI HỌC HUẾ

 

Đại học Huế tổ chức một Hội đồng tuyển sinh chung để tuyển sinh cho tất cả các Trường đại học thành viên, Khoa trực thuộc và Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị.

- Vùng tuyển sinh: Tuyển trong cả nước.

- Phương thức tuyển sinh: Đại học Huế tổ chức xét tuyển dựa vào kết quả điểm thi của thí sinh tại kỳ thi Trung học phổ thông (THPT) quốc gia năm 2015 theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

- Đại học Huế không sử dụng kết quả miễn thi môn Ngoại ngữ trong kỳ thi THPT quốc gia để tuyển sinh.

1. Điểm trúng tuyển

- Căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định và điểm tối thiểu để nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển của Đại học Huế, Hội đồng tuyển sinh quyết định điểm trúng tuyển theo ngành hoặc nhóm ngành tương ứng trên cơ sở lấy kết quả điểm thi từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.

(**) Điểm sàn:

- Điểm tối thiểu để nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển (chưa nhân hệ số) được tính đối với thí sinh là học sinh phổ thông thuộc khu vực 3, không ưu tiên.

- Đối với các ngành, môn thi có nhân hệ số, điểm tối thiểu để nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển (chưa nhân hệ số) không được thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2015 do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định (15,00 điểm).

2. Điều kiện để được xét tuyển vào một số ngành

- Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

- Trường đại học Sư phạm: Điểm hạnh kiểm của 3 năm học lớp 10, 11, 12 phải đạt từ loại khá trở lên (căn cứ theo học bạ THPT).

+ Môn thi chính của ngành Vật lý theo chương trình tiên tiến có hệ số 2.

- Trường đại học Khoa học:

+ Môn thi chính của các ngành Toán học, Toán ứng dụng có hệ số 2.

3. Các lớp liên kết đào tạo với nước ngoài

Các ngành đào tạo theo chương trình tiên tiến, liên kết, thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển tại Ban Khảo thí, Đại học Huế, số 02 Lê Lợi, Thành phố Huế.

- Trường đại học Sư phạm:

+ Đào tạo ngành Vật lý theo chương trình tiên tiến của Trường đại học Virginia Hoa Kỳ, giảng dạy bằng tiếng Anh. Điều kiện xét tuyển: Căn cứ kết quả điểm thi của kỳ thi THPT quốc gia năm 2015 của 02 tổ hợp môn thi là Toán, Vật lý, Hóa học, (A00) hoặc Toán, Vật lý, Tiếng Anh, (A01) (môn Vật lý có hệ số 2) và điểm trung bình cộng môn Tiếng Anh của các năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 (làm tròn đến một chữ số thập phân) phải từ 6.0 trở lên. Ưu tiên xét tuyển đối với những thí sinh đạt các giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia lớp 12 THPT năm 2015 các môn Toán, Vật lý, Hóa học và Tin học. Học phí năm học 2015 – 2016: 7.000.000đ/năm.

Mọi thông tin chi tiết, thí sinh liên hệ Phòng Công tác sinh viên, ĐT: 054.3837305 - 054.3824243; hoặc Phòng Đào tạo đại học, ĐT: 054.3824233 - 054.3823252. Địa chỉ: Trường đại học Sư phạm, số 34 Lê Lợi - TP Huế.

4. Điều kiện tham gia xét tuyển của thí sinh:

- Có đủ điều kiện tham gia tuyển sinh quy định tại Điều 6 của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2015;

- Đã đăng ký sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia để xét tuyển ĐH, CĐ và tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2015 tại các cụm thi do trường đại học chủ trì;

- Tổng điểm các môn thi của tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển không thấp hơn điểm tối thiểu của ngành hoặc nhóm ngành để nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển do Đại học Huế quy định và không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống.

 

5. Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm:

- Thí sinh sử dụng số mã vạch của mỗi Giấy chứng nhận kết quả thi kỳ thi THPT quốc gia năm 2015 để xét tuyển nguyện vọng bổ sung vào duy nhất một Trường đại học thành viên hoặc Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (gọi tắt là trường thành viên); thí sinh phải ghi chính xác số mã vạch này trên Phiếu đăng ký xét tuyển nguyện vong bổ sung (thí sinh có tải mẫu phiếu này trên trang thông tin điện tử của Đại học Huế);

- Thí sinh có thể nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo một trong các phương thức sau:

+ Nộp tại Sở Giáo dục và Đào tạo hoặc trường THPT do Sở GDĐT quy định.

+ Qua đường bưu điện bằng hình thức chuyển phát nhanh.

+ Nộp trực tiếp tại Ban Khảo thí, Đại học Huế, số 02 Lê Lợi, Thành phố Huế.

(Đăng ký xét tuyển qua đường bưu điện và nộp trực tiếp tại trường cần kèm theo bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi kỳ thi THPT quốc gia năm 2015 dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung).

Thí sinh gửi qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh (Hội đồng tuyển sinh sẽ căn cứ vào dấu ngày gửi của bưu điện trên phong bì và hồ sơ được Ban Khảo thí Đại học Huế nhận trước ngày Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế họp để quyết định điểm trúng tuyển).

- Phiếu đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung (theo mẫu quy định của Bộ GD&ĐT), thí sinh có thể sử dụng 3 Phiếu đăng ký xét tuyển để đăng ký vào tối đa 3 trường thành viên. Trong mỗi Phiếu đăng ký xét tuyển nguyện vong bổ sung, thí sinh được đăng ký tối đa 4 nguyện vọng vào các ngành khác nhau xếp theo thứ tự ưu tiên từ 1 đến 4; mỗi nguyện vọng cần ghi đầy đủ ngành, tổ hợp môn xét tuyển, mã tổ hợp môn xét tuyển (ghi cả phần chữ và mã quy định tương ứng như trong thông báo xét tuyển này);

- Một phong bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh.

- Lệ phí đăng ký xét tuyển: 30.000 đồng / hồ sơ.

Thời gian nhận hồ sơ từ 7giờ00 ngày 26/8/2015 đến 17giờ00 ngày 07/9/2015.

Các hồ sơ không đúng quy định nêu trên xem như không hợp lệ và không được xét tuyển.

Theo Quy chế tuyển sinh hiện hành, trong các đợt xét tuyển bổ sung, thí sinh không được thay đổi nguyện vọng, không được rút hồ sơ để chuyển sang trường khác.

Địa chỉ nộp hồ sơ: Ban Khảo thí, Đại học Huế, số 02 Lê Lợi, Thành phố Huế.

Điện thoại liên hệ: 054. 3828 493,  054. 3833 329./.

 

18. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HỒ CHÍ MINH (MÃ TRƯỜNG DKC)

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm xét tuyển NVBS-Đợt 1

Chỉ tiêu NVBS-Đợt 1 (Dự kiến)

1

C210403

Thiết kế đồ họa

V00, V01, H01

12

29

2

C210404

Thiết kế thời trang

V00, V01, H01

12

29

3

C210405

Thiết kế nội thất

V00, V01, H01

12

36

4

C220201

Tiếng Anh

A01, D01, D14

12

49

5

C220209

Tiếng Nhật

A01, D01, D14, D06

12

18

6

C340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, C00

12

60

7

C340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, D01, C00

12

37

8

C340107

Quản trị khách sạn

A00, A01, D01, C00

12

44

9

C340109

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

A00, A01, D01, C00

12

35

10

C340115

Marketing

A00, A01, D01, C00

12

35

11

C340201

Tài chính – Ngân hàng

A00, A01, D01, D07

12

37

12

C340301

Kế toán

A00, A01, D01, D07

12

40

13

C420201

Công nghệ sinh học

A00, B00, D01, D07

12

26

14

C480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, D01, D07

12

41

15

C510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

A00, A01, D01, D07

12

17

16

C510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00, A01, D01, D07

12

28

17

C510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, D01, D07

12

28

18

C510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00, A01, D01, D07

12

38

19

C510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01, D01, D07

12

21

20

C510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

A00, A01, D01, D07

12

24

21

C510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01, D01, D07

12

29

22

C510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, B00, D01, D07

12

22

23

C540102

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, D01, D07

12

16

24

D210403

Thiết kế đồ họa

V00, V01, H01

15

38

25

D210404

Thiết kế thời trang

V00, V01, H01

15

20

26

D210405

Thiết kế nội thất

V00, V01, H01

15

42

27

D220201

Ngôn ngữ Anh

A01, D01, D14

15

230

28

D220209

Ngôn ngữ Nhật

A01, D01, D14, D06

17

41

29

D220213

Đông phương học

A01, C00, D01, D14

15

50

30

D310401

Tâm lý học

A00, A01, C00, D01

15

28

31

D320104

Truyền thông đa phương tiện

A01, C00, D01, D14

15

37

32

D340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, C00

15

284

33

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, D01, C00

16

59

34

D340107

Quản trị khách sạn

A00, A01, D01, C00

15

110

35

D340109

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

A00, A01, D01, C00

15,5

57

36

D340115

Marketing

A00, A01, D01, C00

15

51

37

D340201

Tài chính – Ngân hàng

A00, A01, D01, D07

15

110

38

D340301

Kế toán

A00, A01, D01, D07

15

170

39

D380107

Luật kinh tế

A00, A01, D01, C00

15

231

40

D420201

Công nghệ sinh học

A00, B00, D01, D07

15

53

41

D480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, D01, D07

15

238

42

D510205

Công nghệ kỹ thuật ôtô

A00, A01, D01, D07

15

75

43

D520103

Kỹ thuật cơ khí

A00, A01, D01, D07

15

43

44

D520114

Kỹ thuật cơ – điện tử

A00, A01, D01, D07

16

28

45

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01, D01, D07

15

35

46

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

A00, A01, D01, D07

15

28

47

D520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01, D01, D07

15,5

18

48

D520320

Kỹ thuật môi trường

A00, B00, D01, D07

15

54

49

D540101

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, D01, D07

15

70

50

D580102

Kiến trúc

V00, V01, H01

15

62

51

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

A00, A01, D01, D07

15

57

52

D580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01, D01, D07

16

21

53

D580301

Kinh tế xây dựng

A00, A01, D01, D07

15

24

 

 

 

 

 

 

Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:

 

 

 

Trường Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)

 

 

475A Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. HCM

 

 

Điện thoại: (08) 5445 2222    * Website: www.hutech.edu.vn

 

 

 

19. TRƯƠNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP. HỒ CHÍ MINH (MÃ TRƯỜNG KTS)

a) Tại cơ sở thành phố Đà Lạt:

-Ngành Thiết kế đồ họa (D210403): 44 chỉ tiêu (đối với thí sinh có kết quả điểm thi 2 môn Toán, Văn kỳ thi THPT Quốc gia và phiếu điểm môn vẽ Trang trí màu; tổng điểm tính cả điểm ưu tiên đạt từ 16.50 trở lên).

-Ngành Kiến trúc (D580102): 13 chỉ tiêu (đối với thí sinh có kết quả điểm thi 2 môn Toán, Văn kỳ thi THPT Quốc gia và phiếu điểm môn vẽ Mỹ thuật; tổng điểm tính cả điểm ưu tiên đạt từ 16.50 trở lên).

-Ngành Kỹ thuật xây dựng (D580208): 40 chỉ tiêu (đối với thí sinh có kết quả điểm thi 3 môn Toán, Lý, Hóa kỳ thi THPT Quốc gia và có hộ khẩu thuộc 5 tỉnh Tây Nguyên; tổng điểm tính cả điểm ưu tiên đạt từ 15.50 trở lên).

b) Tại cơ sở thành phố Cần Thơ:

-Ngành Kỹ thuật xây dựng (D580208): 4 chỉ tiêu (đối với thí sinh có kết quả điểm thi 3 môn Toán, Lý, Hóa kỳ thi THPT Quốc gia và có hộ khẩu thuộc 13 tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long; tổng điểm tính cả điểm ưu tiên đạt từ 15.25 trở lên).

-Ngành Thiết kế nội thất (D210405): 14 chỉ tiêu (đối với thí sinh có kết quả điểm thi 2 môn Toán, Văn kỳ thi THPT Quốc gia và phiếu điểm môn vẽ Mỹ thuật và có hộ khẩu thuộc 13 tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long; tổng điểm tính cả điểm ưu tiên đạt từ 15.75 trở lên).

 

 

 

 

20. TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH (MÃ TRƯỜNG DQB)

I. Tổ hợp môn thi xét tuyển, chỉ tiêu và mức điểm nhận hồ sơ

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Mã hóa tổ hợp

xét tuyển

Chỉ tiêu

Mức điểm nhận HS

I

Các ngành đào tạo đại học

 409

 

1

Giáo dục Chính trị

D140205

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 

C00

22

15.0

2

Sư phạm Sinh học

D140213

Toán, Hóa học, SINH HỌC

B00

31

15.0

3

Sư phạm Lịch sử

D140218

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý

C00

37

15.0

4

Địa lý Du lịch

D310501

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

C00

D01

35

15.0

5

Luật

D380101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C00

D01

10

20.0

6

Công nghệ thông tin

D480201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

A01

34

15.0

7

Kỹ thuật phần mềm

D480103

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

A01

39

15.0

8

Lâm nghiệp

D620201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa học, Sinh học

A00

B00

40

15.0

9

Phát triển nông thôn

D620116

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa học, Sinh học

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý 

A00

B00

D01

C00

35

15.0

10

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

D850101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa học, Sinh học

A00

B00

50

15.0

11

Kỹ thuật Điện, điện tử

D520201

- Toán, VẬT LÝ, Hóa học

- Toán, VẬT LÝ, Tiếng Anh

A00

A01

36

15.0

12

Quản trị kinh doanh

D340101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

D01

40

15.0

II

Các ngành đào tạo cao đẳng

454

 

1

Sư phạm Toán học

C140209

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

A01

26

12.0

2

Sư phạm Vật lý

C140211

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

A01

30

12.0

3

Sư phạm Hoá học

C140212

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa học, Sinh học

A00

B00

30

12.0

4

Sư phạm Sinh học

C140213

- Toán, Hóa học, Sinh học

B00

30

12.0

5

Sư phạm Ngữ văn

C140217

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 

C00

30

12.0

6

Sư phạm Địa lý

C140219

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

C00

D01

20

12.0

7

Tiếng Anh

C220201

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4

12.0

8

Tiếng Trung Quốc

C220204

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01

A01

C00

20

12.0

9

Quản trị kinh doanh

C340101

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

D01

25

12.0

10

Kế toán

C340301

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

D01

14

12.0

11

Công nghệ thông tin

C480201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

A01

30

12.0

12

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

A01

30

12.0

13

Công nghệ kỹ thuật giao thông

C510104

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

A01

30

12.0

14

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

A01

27

12.0

15

Lâm nghiệp

C620201

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa học, Sinh học

A00

B00

28

12.0

16

Văn hóa – Du lịch

C220113

- Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý 

C00

32

12.0

17

Chăn nuôi (ghép với Thú y)

C620105

- Toán, Hóa học, Sinh học

B00

28

12.0

18

Nuôi trồng thủy sản

C620301

- Toán, Vật lý, Hóa học

- Toán, Hóa học, Sinh học

A00

B00

20

12.0

 

 

Chú ý : Ký hiệu trong các tổ hợp xét tuyển:

- Môn thi chính (nhân đôi): Chữ in hoa, đậm

- Môn so sánh: Chữ thường in đậm.

II. Độ lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển

Trường Đại học Quảng Bình quy định độ lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển là 0 điểm (điểm trúng tuyển đối với các tổ hợp xét tuyển trong cùng một ngành là bằng nhau).

III. Các điều kiện bổ sung dùng để xét tuyển trong trường hợp có nhiều thí sinh ở cuối danh sách trúng tuyển có điểm xét tuyển bằng nhau

1. Đối với các ngành có quy định môn thi chính: Trường hợp các thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có điểm môn thi chính cao hơn. Nếu điểm môn thi chính bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có điểm trung bình cả năm lớp 12 cao hơn.

2. Đối với các ngành không quy định môn thi chính: Trường hợp các thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có điểm môn so sánh cao hơn. Nếu điểm môn so sánh bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có điểm trung bình cả năm lớp 12 cao hơn.

IV. Vùng tuyển

Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Quảng Bình. Các ngành đào tạo cử nhân, kỹ sư ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.

V. Đăng ký xét tuyển

1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 gồm:

- Phiếu đăng ký xét tuyển.

- Giấy Chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2015 dùng để xét tuyển nguyện vọng bổ sung (do các trường đại học chủ trì cấp).

- Lệ phí: 30.000 đồng/1 hồ sơ.

-  Phong bì đã dán tem và ghi rõ tên, địa chỉ và số điện thoại của thí sinh.

2. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển

Từ  ngày 26/8/2015 đến 17h00 ngày 07/9/2015 tất cả các ngày trong tuần (trừ ngày lễ 2/9).  Buổi sáng từ 7h30 -11h30; buổi chiều từ 13h30 – 17h00.

3. Cách thức – địa điểm nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển

Cách 1: Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo, tầng 2, Nhà Hiệu bộ -

Trường Đại học Quảng Bình

Cách 2: Nộp qua đường bưu điện (căn cứ vào dấu ngày gửi trên phong bì để tính thời gian nộp hồ sơ xét tuyển), Hồ sơ gửi về theo địa chỉ:

Bộ phận tuyển sinh – Phòng Đào tạo - Trường Đại học Quảng Bình,

312 Lý Thường Kiệt – TP. Đồng Hới – Quảng Bình

Website: http://www.quangbinhuni.edu.vn.

 

21. TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN

1/ Ngành và chỉ tiêu xét tuyển:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển

Chỉ tiêu xét tuyển

 

I/ Trình độ đại học:

 

 

1

D220301A

Triết học

Toán, Lý, Hóa

15,0

15

 

D220301D

Toán, Văn, Anh văn

15,0

10

 

D220301M

Toán, Văn, Địa

15,0

10

 

2

D220330C

Văn học

Văn, Sử, Địa

15,0

10

 

3

D420101B

Sinh học

Toán, Hóa, Sinh

15,0

58

 

4

D510406A

Công nghệ kỹ thuật

Môi trường

Toán, Lý, Hóa

15,0

15

 

D510406B

Toán, Hóa, Sinh

15,0

15

 

5

D540104A

Công nghệ sau thu hoạch

Toán, Lý, Hóa

15,0

15

 

D540104B

Toán, Hóa, Sinh

15,0

15

 

D540104M1

Toán, Hóa, Anh văn

15,0

10

 

D540104M2

Toán, Sinh, Anh văn

15,0

10

 

6

D620205B

Lâm sinh

Toán, Hóa, Sinh

15,0

40

 

D620205M

Toán, Sinh, Anh văn

15,0

15

 

7

D620211B

Quản lý tài nguyên rừng

Toán, Hóa, Sinh

15,0

40

 

D620211M

Toán, Sinh, Anh văn

15,0

15

 

8

D340101A

Quản trị kinh doanh

Toán, Lý, Hóa

15,0

10

 

D340101D

Toán, Văn, Anh văn

15,0

10

 

9

D340201A

Tài chính ngân hàng

Toán, Lý, Hóa

15,0

10

 

D340201D

Toán, Văn, Anh văn

15,0

10

 

10

D340301D

Kế toán

Toán, Văn, Anh văn

15.0

25

 

11

D620105B

Chăn nuôi

Toán, Hóa, Sinh

16.5

10

 

D620105M

Toán, Sinh, Anh văn

15.0

15

 

12

D620110B

Khoa học Cây trồng

Toán, Hóa, Sinh

16.5

15

 

D620110M

Toán, Sinh, Anh văn

15.0

15

 

13

D620112M

Bảo vệ thực vật

Toán, Sinh, Anh vă

15.0

10

 

14

D620115A

Kinh tế nông nghiệp

Toán, Lý, Hóa

15.0

10

 

D620115D

Toán, Văn, Anh văn

15.0

5

 

15

D640101M

Thú y

Toán, Sinh, Anh văn

15.0

10

 

16

D720101B

Y đa khoa (Liên thông)

Toán, Hóa, Sinh

24.0

6

 

II/ Trình độ Cao đẳng:

 

 

D08

1

C340101A

Quản trị kinh doanh

Toán, Lý, Hóa

12,0

6

 

C340101D

Toán, Văn, Anh văn

12,0

5

 

2

C340201A

Tài chính-Ngân hàng

Toán, Lý, Hóa

12,0

20

 

C340201D

Toán, Văn, Anh văn

12,0

18

 

3

C620105B

 Chăn nuôi

Toán, Hóa, Sinh

12,0

7

 

4

C620110B

Khoa học Cây trồng

Toán, Hóa, Sinh

12,0

9

 

5

C620205B

Lâm sinh

Toán, Hóa, Sinh

12,0

28

 

6

C620211B

Quản lý tài nguyên rừng

Toán, Hóa, Sinh

12,0

28

 

7

C850103A

Quản lý đất đai

Toán, Lý, Hóa

12,0

24

 

 

2/ Hồ sơ, thời gian và địa điểm nhận hồ sơ xét tuyển:

2.1 Hồ sơ: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo gồm: Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Bộ GD và ĐT); Bản photocoppy Giấy chứng nhận kết quả thi (nguyện vọng bổ sung); 1 phong bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc.

2.2 Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển 

Từ ngày 25/8/2015 đến hết ngày 03/9/2015.

2.3  Phương thức và địa điểm nhận hồ sơ xét tuyển: 

- Thí sinh nộp hồ sơ tại Sở Giáo dục và Đào tạo, Trường THPT do Sở GDĐT quy định; qua bưu điện chuyển fax nhanh hoặc nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo đại học, Trường Đại học Tây Nguyên.

- Địa chỉ nhận hồ sơ: Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Tây Nguyên; Số 567 - Lê Duẩn - TP. Buôn Ma Thuột - tỉnh Đắk Lắk.

Thông tin chi tiết liên quan đến công tác tuyển sinh xin liên hệ: Phòng Đào tạo đại học, Trường Đại học Tây Nguyên, điện thoại: 05003.853507; 05003.825957 hoặc xem trên website: www.ttn.edu.vn

 

 

 

22. TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG (MÃ TRƯỜNG DBD)

I. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN:

1. Phương thức 1: Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập các môn học năm lớp 10,11,12 (theo học bạ).

Tiêu chí xét tuyển:

- Có bằng tốt nghiệp THPT năm 2015 hoặc của những năm trước.

- Căn cứ vào kết quả học tập các môn học năm lớp 10, 11, 12 theo học bạ. Cụ thể, điểm xét tuyển sẽ bằng tổng điểm trung bình 3 năm lớp 10,11,12 (trong đó điểm năm lớp 12 có hệ số 2) của 3 môn theo khối đăng ký xét tuyển (xem bảng 1, 2).

 

VD: Thí sinh đăng ký xét tuyển theo khối A có điểm trung bình môn học 3 năm THPT như bảng phía dưới, thì điểm xét tuyển được tính là:

Đxt=(7+5+8*2)/4+(6+6+6*2)/4+(8+9+8*2)/4=21,25 

 

Môn

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

Toán

7

5

8

Vật Lý

6

6

6

Hóa học

8

9

8

2. Phương thức 2: Xét tuyển hoàn toàn dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia.

Tiêu chí xét tuyển:

- Căn cứ vào kết quả thi THPT quốc gia (các cụm thi do các trường ĐH chủ trì);

- Căn cứ vào ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu từng môn do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố;

- Căn cứ đơn xin xét tuyển của thí sinh (có ghi rõ ngành và khối xét tuyển);

Việc xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia được thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành của Bộ GD&ĐT. 

Nguyên tắc xét tuyển:

Điểm trúng tuyển được lấy từ trên xuống theo tổng điểm ba môn thi của kỳ thi THPT quốc gia tương ứng khối xét tuyển đăng ký (xem bảng 1) cộng với điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng (theo quy định hiện hành) cho đủ chỉ tiêu đã xác định.

 

(*) Lưu ý: Thí sinh đăng ký xét tuyển khối V phải dự thi môn Vẽ mỹ thuật, Khối T dự thi môn năng khiếu TDTT tại Đại học Bình Dương. 

II. ĐỐI TƯỢNG DỰ TUYỂN:

a) Đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên.

b) Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

c) Nộp đầy đủ, đúng thủ tục, đúng thời hạn các giấy tờ theo quy định; 

Bảng 1: THÔNG TIN KHỐI XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015

 

 Ngành học

 Mã ngành

Khối xét tuyển

Các ngành đào tạo đại học

 

 

1. Công nghệ thông tin

D480201

A,A1, D1

2. Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử

D510301

A, A1

3. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

D510102

A, A1, V

4. Kiến trúc

D580102

V

5. Công nghệ sinh học

D420201

A, A1, B

6. Quản trị kinh doanh

D340101

A,A1, D1

7. Kê toán

D340301

A,A1, D1

8. Tài chính - Ngân hàng

D340201

A,A1, D1

9. Xã hội học

D310301

A,A1,C,D1

10. Văn học

D220330

A,A1,C,D1

11. Ngôn ngữ Anh

D220201

A1, D1

12. Du lịch (Việt Nam học)

D220113

A,A1,C,D1

13. Giáo dục Thể chất

D140206

T

14. Luật Kinh tế

D380107

A,A1,C,D1

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

1.    Công nghệ thông tin

C480201

A,A1, D1

2.    Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

C510102

A,A1,V

3.    Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử

C510301

A,A1

4.    Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1, D1

5.    Kế toán

C340301

A,A1, D1

6.    Tài chính Ngân hàng

C340201

A,A1,D1

7.    Tiếng Anh

C220201

A1,D1

 
Bảng 2: Khối, môn xét tuyển

 

Khối

 

Môn 1

 

Môn 2

 

Môn 3

A

Toán

Vật lí

 Hóa học

A1

Toán

Vật lí

Tiếng Anh

B

Toán

Sinh học

Hóa học

C

Địa lý

Lịch sử

Ngữ văn

D1

Toán

Ngoại ngữ

Ngữ văn

V

Toán

Vật lý

Vẽ mỹ thuật (*)

T

Toán

Sinh

Năng khiếu TDTT (*)

  (*) Lưu ý: Thí sinh đăng ký xét tuyển khối V phải dự thi môn Vẽ mỹ thuật, Khối T dự thi môn năng khiếu TDTT tại Đại học Bình Dương.

III. THỜI GIAN XÉT TUYỂN:

1. Xét tuyển nguyện vọng (NV) 1:  từ ngày 1 đến 20-8  

2. Xét tuyển NV bổ sung đợt 1 (nếu còn chỉ tiêu): từ ngày 25-8 đến hết ngày 15-9 

3. Xét tuyển NV bổ sung  đợt 2 (nếu còn chỉ tiêu): từ ngày 20-9 đến hết ngày 5-10

4. Xét tuyển NV bổ sung đợt 3 (nếu còn chỉ tiêu): từ ngày 10 đến hết ngày 25-10. 

V.  PHƯƠNG THỨC ĐĂNG KÝ CỦA THÍ SINH

Nguồn tuyển: trong phạm vi cả  nước 

Cách thức nộp hồ sơ:

o   Chuyển phát nhanh qua đường bưu điện.

o   Nộp trực tiếp tại trường.  

Nơi nhận:  Phòng Tuyển sinh, Trường Đại học Bình Dương

Số 504 Đại lộ Bình Dương – P.Hiệp thành – TP.Thủ Dầu Một – Bình Dương. 

Điện thoại: (0650) 3822 058 - 3870260

Hồ sơ dự tuyển, bao gồm:

- 01 Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (có công chứng)  (có thể bổ sung sau)

- 01 Bản sao (có công chứng) giấy chứng nhận điểm thi tốt nghiệp PTTH hoặc kết quả kỳ thi THPT quốc gia; (có thể bổ sung sau)

- 01 Học bạ THPT (có công chứng) 

- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

- 01 Giấy khai sinh (bản sao)

- 01 Đơn đăng kí học (theo mẫu)- download tại website www.bdu.edu.vn.

- 02 ảnh 4×6 (sau ảnh ghi rõ họ tên, ngày, tháng, năm sinh)

- 02 phong bì dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh.

Lưu ý: với những giấy tờ còn thiếu khi nộp hồ sơ thí sinh phải bổ túc trước khi thời gian kết thúc xét tuyển.

 

23. TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG BÀNG

XÉT KẾT QUẢ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA:

1. Điểm xét tuyển:

-  Hệ đại học: 15 điểm. Ngành Dược học 18 điểm, Xét nghiệm y học: 16 điểm.

(Các ngành Năng khiếu: 15,0 điểm (môn năng khiếu hệ số 1) hoặc 20,0 điểm (môn năng khiếu hệ số 2)).

- Hệ cao đẳng: 12,0 điểm.

2. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu, download tại website: www.hbu.edu.vn)

- Giấy chứng nhận kết quả thi.

- 01 phong bì dán tem, ghi rõ họ tên, địa chỉ và điện thoại liên lạc của thí sinh.

II. XÉT HỌC BẠ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG:

1. Điều kiện xét tuyển:

- Tốt nghiệp Trung học phổ thông.

- Tổng điểm trung bình trong 3 năm học Trung học phổ thông của 3 môn  thuộc tổ hợp môn xét tuyển đối với:

+ Đại học: 18 điểm. Ngành Dược học: 21 điểm, Xét nghiệm y học: 19 điểm.

(Các ngành năng khiếu: 6,0 điểm đối với tổ hợp có 1 môn văn hóa;

12,0 điểm đối với tổ hợp có 2 môn văn hóa và điểm môn năng khiếu từ 5,0).

+ Cao đẳng: 16,5 điểm.

2. Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm có:

- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu, download tại website: www.hbu.edu.vn)

- Bản photo công chứng Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc Bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông.

- Bản photo công chứng học bạ Trung học phổ thông.

- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

- 01 phong bì dán tem, ghi rõ họ tên, địa chỉ và điện thoại liện lạc của thí sinh.

III. ĐIỂM MÔN NĂNG KHIẾU VÀ LỊCH THI NĂNG KHIẾU:

1. Nhà trường tổ chức thi năng khiếu đồng thời chấp nhận các điểm thi năng khiếu các môn tương ứng của thí sinh thi ở các trường đại học khác.

2. Lịch thi tuyển đợt 2: ngày 25, 26/09/2015.

IV. LỆ PHÍ: Xét tuyển: 30.000đ/hồ sơ. Dự thi ngành năng khiếu: 300.000đ/hồ sơ.

V.THỜI GIAN NỘP HỒ SƠ: từ 26/08 đến 07/09/2015. Thí sinh nộp hồ sơ, lệ phí theo đường bưu điện hoặc trực tiếp tại trường.

VI. NHẬP HỌC: 12/09/2015.

BẢNG MÃ NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2015
           MÃ TRƯỜNG: DHB  

STT

NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH

ĐẠI HỌC

CAO ĐẲNG

TỔ HỢP MÔN

1

Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy; Biên-phiên dịch thương mại)

 

D220201

 

Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán,Văn, Tiếng Anh

2

 Ngôn ngữ Pháp (Du lịch - Khách sạn - Thương mại)

 

D220203

 

Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Văn, Tiếng Anh
Toán, Văn, Tiếng Pháp

3

 Trung Quốc học

D220215

 

Toán, Lý, Tiếng Anh
Văn, Sử, Địa
Toán, Văn, Tiếng Anh
Toán, Văn, Tiếng Trung Quốc

4

 Nhật Bản học

D220216

 

Toán, Lý, Tiếng Anh
Văn, Sử, Địa
Toán, Văn, Tiếng Anh
Toán, Văn, Tiếng Nhật

5

Hàn Quốc học

D220217

 

Toán, Lý, Tiếng Anh
Văn, Sử, Địa
Toán, Văn, Tiếng Anh

6

Truyền thông đa phương tiện

D320104

C320104

Toán, Lý, Tiếng Anh
Văn, Sử, Địa
Toán, Văn, Tiếng Anh

7

Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

 D220113

C220113

8

Quan hệ quốc tế

D310206

 

 

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Văn, Sử, Địa
Toán, Văn, Tiếng Anh

9

 Kinh tế (Kế toán)

D310101

C340301

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Văn, Tiếng Anh

10

 Tài chính - Ngân hàng

D340201

C340201

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Văn, Tiếng Anh

11

Quản trị kinh doanh

D340101

C340101

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Văn, Sử, Địa
Toán, Văn, Tiếng Anh

12

Quản trị Marketing

 D340103

C340103

13

Quản trị Ngoại thương

D340104

C340104

14

Luật kinh doanh

D340105

C340105

15

Quản trị khách sạn, nhà hàng, nhà bếp

 D340108

C340108

16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 D340107

C340107

17

Công nghệ thông tin

D480201

 C480201

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Văn, Tiếng Anh

18

Kỹ thuật công trình xây dựng

 D580201

 

19

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

 

20

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

 

21

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

D520207

 

22

Thiết kế côngnghiệp (Thiết kế tạo dáng công nghiệp 3D)

 D210402

 

Văn, Hình họa, TRANG TRÍ
Toán, Văn, TRANG TRÍ
Toán, Lý, VẼ MỸ THUẬT
Toán, Văn, VẼ MỸ THUẬT

23

Thiết kế công nghiệp (Thiết kế trang trí nội – ngoại thất)

D210405

 

24

Thiết kế đồ họa

 D210403

 

25

Thiết kế thời trang

D210404

 

26

Công nghệ điện ảnh - truyền hình (Thiết kế mỹ thuật điện ảnh, sân khấu, truyền hình)

 

D210302

 

27

Công nghệ điện ảnh - truyền hình (Thiết kế phim hoạt hình Manga Nhật, Cartoon Mĩ - 3D)

 

D210303

 

28

Kiến trúc

D580102

 

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Lý, VẼ MỸ THUẬT 
Toán, Văn, VẼ MỸ THUẬT

29

Giáo dục thể chất (Bóng đá)

 D140206

 

Toán, Hóa, Sinh
Toán, Sinh, NĂNG KHIẾU

30

Giáo dục thể chất (Điền kinh)

 D140207

 

31

Giáo dục thể chất (Bóng chuyền)

D140208

 

32

Giáo dục thể chất (Quản lí Thể dục thể thao)

D140209

 

 

33

Giáo dục thể chất (Võ cổ truyền & Vovinam - Việt võ đạo)

D140211

 

 

34

Giáo dục thể chất (Cầu lông)

D140213

 

35

Giáo dục thể chất (Thể dục thể hình)

D140214

 

 

 

36

Giáo dục thể chất (Công nghệ Spa & Y sinhhọc TDTT)

D140212

 

37

Khoa học môi trường (Công nghệ sinh học ứng dụng, Công nghệ và quản lý môi trường)

D440301

 

 

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa, Sinh

38

Điều dưỡng

D720501

C720501

Toán, Hóa, Sinh

39

Xét nghiệm y học

D720332

C720332

40

Phục hồi chức năng

D720503

 

41

Dược học

D720401

 

Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh

42

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng & công nghiệp)

 

 

C510103

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Văn, Tiếng Anh

43

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Xây dựng cầu đường, metro)

 

C510104

 

 

24. TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP VĂN LANG

Trường ĐH Văn Lang xét tuyển NVBS ở 15 ngành đào tạo, nhận hồ sơ từ ngày 26/8 đến ngày 07/9/2015.

Mức điểm của các tổ hợp môn thi để nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển NVBS đợt 1 năm 2015 đối với các ngành như sau:

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn thi

Điểm xét tuyển

Chỉ tiêu NVBS

Thiết kế Công nghiệp (*)

D210402

V01 (Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật)

22.0

100

V00 (Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật)

 22.0 

H01 (Toán, Văn, Vẽ Trang trí)

 22.0 

H00 (Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí)

22.0

Thiết kế Nội thất (*)

D210405

V01 (Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật)

 22.0 

20

V00 (Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật)

 22.0

H01 (Toán, Văn, Vẽ Trang trí)

 22.0

H00 (Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí)

 22.0

Thiết kế Đồ họa (*)

D210403

H01 (Toán, Văn, Vẽ Trang trí)

 22.0

20

H00 (Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí)

 22.0

Thiết kế Thời trang (*)

D210404

H01 (Toán, Văn, Vẽ Trang trí)

 22.0

50

H00 (Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí)

 22.0

Kiến trúc (*)

D580102

V01 (Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật)

 24.0

100

V00 (Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật)

 24.0

Quản trị Kinh doanh

 

Chuyên ngành Quản trị Hệ thống Thông tin - ISM 

D340101

A00 (Toán, Lý, Hóa)

 16.5

30

A01 (Toán, Lý, Anh)

 16.5

D01 (Toán, Văn, Anh)

 16.5

Tài chính Ngân hàng

D340201

A00 (Toán, Lý, Hóa)

 16.0

90

A01 (Toán, Lý, Anh)

 16.0

D01 (Toán, Văn, Anh)

 16.0

Kế toán

D340301

A00 (Toán, Lý, Hóa)

 16.0

90

A01 (Toán, Lý, Anh)

 16.0

D01 (Toán, Văn, Anh)

 16.0

Kỹ thuật Phần mềm   

(Đào tạo theo chương trình của Carnegie Mellon University, CMU, Mỹ)

D480103

A00 (Toán, Lý, Hóa)

 15.0

70

A01 (Toán, Lý, Anh)

 15.0

D01 (Toán, Văn, Anh)

 15.0

 

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Chương trình Hai văn bằng Pháp - Việt

 D340103

A00 (Toán, Lý, Hóa)

 16.0

20

A01 (Toán, Lý, Anh)

 16.0

D01 (Toán, Văn, Anh)

 16.0

D03 (Toán, Văn, Pháp)

 16.0

Quản trị Khách sạn

Chương trình Hai văn bằng Pháp - Việt

D340107

A00 (Toán, Lý, Hóa)

 16.0

10

A01 (Toán, Lý, Anh)

 16.0

D01 (Toán, Văn, Anh) 

 16.0

D03 (Toán, Văn, Pháp)

 16.0

Công nghệ Sinh học

D420201

A00 (Toán, Lý, Hóa)  

 15.0

90

B00 (Toán, Sinh, Hóa)

 15.0

A02 (Toán, Sinh, Lý)

 15.0

D08 (Toán, Sinh, Anh)

 15.0

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

 
D510406

A00 (Toán, Lý, Hóa) 

 15.0

100

A01 (Toán, Lý, Anh)  

 15.0

B00 (Toán, Sinh, Hóa)

 15.0

D07 (Toán, Hóa, Anh)

 15.0

 
Kỹ thuật Nhiệt
 

 
D520115

A00 (Toán, Lý, Hóa)  

 15.0

60

A01 (Toán, Lý, Anh)

 15.0

D07 (Toán, Hóa, Anh)

 15.0

Kỹ thuật Công trình Xây dựng

D580201

A00 (Toán, Lý, Hóa)  

 15.0

150

A01 (Toán, Lý, Anh)

 15.0

 

 

Các tổ hợp V00, V01: môn Vẽ Mỹ thuật nhân hệ số 2; các tổ hợp H00, H01: môn Vẽ Trang trí nhân hệ số 2. Các môn năng khiếu như Vẽ Mỹ thuật, Vẽ Trang trí, Vẽ Hình họa, thí sinh được sử dụng kết quả thi tại Trường ĐH Văn Lang hoặc kết quả ở 7 trường ĐH sau để xét tuyển: ĐH Kiến trúc Tp. HCM, ĐH Mỹ thuật Tp. HCM, ĐH Tôn Đức Thắng, ĐH Bách khoa Tp. HCM, ĐH Kiến trúc Hà Nội, ĐH Mỹ thuật Công nghiệp và Trường ĐH Nghệ thuật - ĐH Huế.

 

Mức điểm trên dành cho thí sinh là học sinh phổ thông, khu vực 3 (không ưu tiên đối tượng - khu vực). Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1.0 điểm; giữa hai khu vực kế tiếp là 0.5 điểm. Đối với 5 ngành có quy định môn thi chính (*), mức điểm ưu tiên khu vực - đối tượng được nhân bốn chia ba ( x4/3). 

 

Hồ sơ đăng ký xét tuyển NVBS gồm:

- Phiếu đăng ký xét tuyển có ghi rõ đợt xét tuyển Nguyện vọng bổ sung, được đăng ký 4 ngành của Trường, các nguyện vọng được xếp theo thứ tự ưu tiên từ 1 đến 4. Mỗi nguyện vọng cần chỉ rõ ngành đăng ký xét tuyển và tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển.

- Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia 2015 (bản "Dùng để xét tuyển NVBS") và điểm của tất cả các môn thi mà thí sinh đã đăng ký dự thi do Trường chủ trì cụm thi (nếu đăng ký xét tuyển các ngành năng khiếu).

- Một bì thư, mục Người nhận ghi họ tên, địa chỉ, số điện thoại của thí sinh. 

- Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng, theo quy định của Bộ Tài chính và Bộ GD & ĐT.

 

Thí sinh nộp hồ sơ qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, chuyển phát ưu tiên hoặc nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo Trường ĐH Văn Lang, số 45 Nguyễn Khắc Nhu, P. Cô Giang, Q. 1, Tp. Hồ Chí Minh.

Trong suốt đợt xét tuyển NVBS, các kênh tư vấn của Văn Lang luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn:  

Đường dây nóng: 08. 38374596 – 08. 38369640 – 08. 38364954.  

Email: tttt@vanlanguni.edu.vn; p.dt@vanlanguni.edu.vn; tuyensinh@vanlanguni.edu.vn.  

Livechat: http://tuyensinh.vanlanguni.edu.vn.  

 

Facebook: https://www.facebook.com/trungtamthongtinvanlang?fref=ts.

 

 

25. TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUANG TRUNG

TT

Các ngành đào tạo

Các chuyên ngành

Chỉ tiêu

50% cho mỗi phương thức xét tuyển

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mức điểm tối thiểu/mỗi tổ hợp môn theo KQ thi THPT Quốc gia

Mức điểm tối thiểu /mỗi tổ hợp môn theo KQ lớp 12 (học bạ THPT)

ĐH

ĐH

KV3

KV2

KV2NT

KV1

KV3

KV2

KV2NT

KV1

KV3

KV2

KV2NT

KV1

KV3

KV2

KV2NT

KV1

1

Công nghệ thông tin

Hệ thống thông tin quản lý

Kỹ thuật mạng máy tính

Công nghệ phần mềm

100 ĐH

100 CĐ

D480201

Toán, Lý, Hóa

15

14,5

14

13,5

12

11,5

11

10,5

18

17,5

17

16,5

16,5

16

15,5

15

Toán, Lý, Anh

15

14,5

14

13,5

12

11,5

11

10,5

18

17,5

17

16,5

16,5

16

15,5

15

Toán, Văn, Anh

15

14,5

14

13,5

12

11,5

11

10,5

18

17,5

17

16,5

16,5

16

15,5

15

Toán, Văn, Sinh

15

14,5

14

13,5

12

11,5

11

10,5

18

17,5

17

16,5

16,5

16

15,5

15

2

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

XD dân dụng và công nghiệp

XD cầu đường

150 ĐH

150 CĐ

D501103

Toán, Lý, Hóa

15

14,5

14

13,5

12

11,5

11

10,5

18

17,5

17

16,5

16,5

16

15,5

15

Toán, Lý, Anh

15

14,5

14

13,5

12

11,5

11

10,5

18

17,5

17

16,5

16,5

16

15,5

15

Toán, Văn, Lý

15

14,5

14

13,5

12

11,5

11

10,5

18

17,5

17

16,5

16,5

16

15,5

15

Toán, Văn, Sinh

15

14,5

14

13,5

12

11,5

11

10,5

18

17,5

17

16,5

16,5

16

15,5

15

3

Kế toán

KT doanh nghiệp

KT kiểm toán

100 ĐH

150 CĐ

D340301

Toán, Lý, Hóa

15

14,5

14

13,5

12

11,5

11

10,5

18

17,5

17

16,5

16,5

16

15,5

15

Toán, Lý, Anh

15

14,5

14

13,5

12

11,5

11

10,5

18

17,5

17

16,5

16,5

16

15,5

15

Văn, Anh, Lý

15

14,5

14

13,5

12

11,5

11

10,5

18

17,5

17

16,5

16,5

16

15,5

15

Toán, Văn, Anh

15

14,5

14

13,5

12

11,5

11

10,5

18

17,5

17

16,5

16,5

16

15,5

15

4

Quản trị kinh doanh

QTKD tổng hợp

QTKD thương mại và dịch vụ

QTKD du lịch và khách sạn

QT tổ chức và sự kiện

QT Marketing và bán hàng

QT hành chính văn phòng

100 ĐH

100 CĐ

D340101

Toán, Lý, Hóa

15

14,5

14

13,5

12

11,5

11

10,5

18

17,5

17

16,5

16,5

16

15,5

15

Toán, Lý, Anh

15

14,5

14

13,5

12

11,5

11

10,5

18

17,5

17

16,5

16,5

16

15,5

15

Văn, Anh, Lý

15

14,5

14

13,5

12

11,5

11

10,5

18

17,5

17

16,5

16,5

16

15,5

15

Toán, Văn, Anh

15

14,5

14

13,5

12

11,5

11

10,5

18

17,5

17

16,5

16,5

16

15,5

15

5

Tài chính–Ngân hàng

Tài chính ngân hàng

Kinh doanh bảo hiểm

 

50 ĐH

100 CĐ

D340201

Toán, Lý, Hóa

15

14,5

14

13,5

12

11,5

11

10,5

18

17,5

17

16,5

16,5

16

15,5

15

Toán, Lý, Anh

15

14,5

14

13,5

12

11,5

11

10,5

18

17,5

17

16,5

16,5

16

15,5

15

Văn, Anh, Lý

15

14,5

14

13,5

12

11,5

11

10,5

18

17,5

17

16,5

16,5

16

15,5

15

Toán, Văn, Anh

15

14,5

14

13,5

12

11,5

11

10,5

18

17,5

17

16,5

16,5

16

15,5

15

6

Kinh tế

Quản lý kinh tế

Kinh tế biển

Kinh tế phát triển

50 ĐH

D310101

Toán, Lý, Hóa

15

14,5

14

13,5

Không tuyển sinh hệ Cao đẳng

18

17,5

17

16,5

Không tuyển sinh hệ Cao đẳng

Toán, Lý, Anh

15

14,5

14

13,5

18

17,5

17

16,5

Toán, Anh, Sinh

15

14,5

14

13,5

18

17,5

17

16,5

Toán, Văn, Anh

15

14,5

14

13,5

18

17,5

17

16,5

7

Kinh tế nông nghiệp

KTNN và phát triển nông thôn

100 ĐH

D620115

Toán, Lý, Hóa

15

14,5

14

13,5

18

17,5

17

16,5

Toán, Lý, Anh

15

14,5

14

13,5

18

17,5

17

16,5

Toán,Sinh, Anh

15

14,5

14

13,5

18

17,5

17

16,5

Toán, Văn, Anh

15

14,5

14

13,5

18

17,5

17

16,5

8

Ngôn ngữ Anh

Tiếng Anh thương mại và du lịch

Tiếng Anh kỹ thuật

Tiếng Anh biên phiên dịch

50 ĐH

D220201

Toán, Văn, Anh

15

14,5

14

13,5

18

17,5

17

16,5

Toán, Lý, Anh

15

14,5

14

13,5

18

17,5

17

16,5

Văn, Anh, Lý

15

14,5

14

13,5

18

17,5

17

16,5

Văn, Anh, Sinh

15

14,5

14

13,5

18

17,5

17

16,5

 

 

 

26. TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA – VŨNG TÀU

TT

Ngành/chuyên ngành đào tạo đại học, cao đẳng

(*: chuyên ngành mới)

Mã ngành/

(Chỉ tiêu nguyện vọng bổ sung)

Tổ hợp môn xét tuyển

Đại học

Cao đẳng

1

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử,

6 chuyên ngành:

 P Kỹ thuật điện; P Điều khiển và tự động hoá; P Điện tử công nghiệp;

 P Điện lạnh* P Điện tàu thuỷ*

 P Điện công trình*

D510301

 

100

 

C510301

 

51

 

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

2

Công nghệ thông tin, 5 chuyên ngành:

 P Kỹ thuật máy tính; P Hệ thống thông tin;

 P Hệ thống nhúng; P Lập trình internet và thiết bị  di động;

P Thiết kế đồ hoạ công nghiệp*

D480201

 

105

 

 

C480201

 

53

 

3

   Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, 4 chuyên ngành:

 P Xây dựng dân dụng và công nghiệp;

 P Kinh tế xây dựng; P Kiến trúc

 P Xây dựng công trình giao thông;

D510102

 

118

C510102

 

55

4

Công nghệ kỹ thuật cơ khí,

2 chuyên ngành:

 P Cơ điện tử; P Cơ khí chế tạo máy

D510201

110

C510201

57

5

Công nghệ kỹ thuật hoá học,

4 chuyên ngành:

 P Hoá dầu; P Công nghệ môi trường;

 P Công nghệ vật liệu; P Hoá dược

D510401

 

120

 

C510401

 

62

 

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

B00: Toán, Hoá học, Sinh học

C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

6

Công nghệ thực phẩm, 3 chuyên ngành:

 P Công nghệ thực phẩm

 P Công nghệ sinh học thực phẩm

 P Quản lý dinh dưỡng&an toàn thực phẩm

D540101

 

102

 

C540101

 

60

 

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

B00: Toán, Hoá học, Sinh học

D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh

D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

7

Kế toán, 2 chuyên ngành:

 P Kế toán kiểm toán

 P Kế toán tài chính

D340301

 

155

 

C340301

 

75

 

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

8

Quản trị kinh doanh, 8 chuyên ngành:

P Quản trị doanh nghiệp;

P Quản trị logistics và chuỗi cung ứng

P Quản trị Du lịch-Nhà hàng-Khách sạn

P Quản trị Tài chính-Ngân hàng

P Quản trị Marketing & Tổ chức sự kiện

P Kinh doanh thương mại*

P Thẩm định giá*; P Quản trị - Luật*

D340101

 

 

225

 

 

 

C340101

 

 

88

 

 

 

 

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

9

- Đông phương học (ĐH),

 7 chuyên ngành:

  P Ngôn ngữ Nhật Bản

P Ngôn ngữ Hàn Quốc

P Hướng dẫn du lịch

P Văn hoá du lịch

P Ngôn ngữ Trung Quốc*

 P Quan hệ quốc tế*

P Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam

    (SV nước ngoài)

- Tiếng Nhật (CĐ) - chỉ tiêu: 53

- Tiếng Hàn Quốc (CĐ) – chỉ tiêu: 50

D220213

 

 

 

130

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C220209

C220210

ĐẠI HỌC

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

 

CAO ĐẲNG

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

10

- Ngôn ngữ Anh (ĐH), 3 chuyên ngành:

  P Tiếng Anh thương mại

  P Tiếng Anh du lịch

P Phương pháp giảng dạy tiếng Anh*

- Tiếng Anh (CĐ), 2 chuyên ngành:

  P Tiếng Anh thương mại;

  P Tiếng Anh du lịch

D220201

 

130

 

 

 

 

 

C220201

51

 

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

 

 

Điểm chuẩn NV1 và điểm xét tuyển NV bổ sung cho tất cả các tổ hợp môn của tất cả các ngành là ĐH: 15; CĐ: 12, áp dụng cho thí sinh KV3, không ưu tiên đối tượng. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển, điểm xét tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm; giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 điểm (VD: thí sinh thuộc KV2, không ưu tiên đối tượng, điểm 3 môn theo tổ hợp môn 14,5 -> đạt điểm trúng tuyển ĐH).

1. XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG (NVBS) THEO KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA 2015

Hồ sơ: Phiếu đăng ký xét tuyển NV bổ sung; Bản sao công chứng bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT; Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia dùng để xét tuyển NV bổ sung của trường ĐH chủ trì cụm thi cấp.

- Hình thức nộp: Trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh qua bưu điện về Trường Đại học BR-VT; tại các Sở GD&ĐT hoặc các trường THPT do Sở GD&ĐT quy định.

- Thời gian: ĐỢT 1: 26/8 – 7/9/2015; ĐỢT 2: 8/9 – 21/9/2015; ĐỢT 3: 22/9 – 15/10/2015 (nếu còn chỉ tiêu).

2. XÉT TUYỂN THEO HỌC BẠ THPT

Hồ sơ gồm có: Phiếu đăng ký xét tuyển; Bản sao công chứng học bạ THPT, BTTHPT; Bản sao công chứng bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT, BTTHPT; Bản sao các giấy tờ ưu tiên (nếu có).

Điều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp THPT, BTTHPT; Tổng điểm trung bình các môn tương ứng của tổ hợp môn xét tuyển thuộc 2 học kỳ lớp 12 >= 18 điểm đối với xét tuyển ĐH; >=16,5 đối với xét tuyển CĐ; Hạnh kiểm lớp 12 xếp loại khá trở lên, có không quá một học kỳ xếp loại trung bình; Điểm xét tuyển bằng tổng điểm trung bình chung các môn tương ứng của tổ hợp môn xét tuyển cộng với điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Nhận hồ sơ:

ĐỢT 2: 26/8 – 7/9/2015; ĐỢT 3: 8/9 – 21/9/2015; ĐỢT 4: 22/9 – 15/10/2015 (nếu còn chỉ tiêu)

Lưu ý:

-   Thí sinh nhận Phiếu đăng ký xét tuyển tại Trường hay tải từ website bvu.edu.vn.

- Lệ phí tuyển sinh 30.000 đồng (Trường thu khi thí sinh trúng tuyển nhập học).

Học phí: ĐH: 350.000đ/tín chỉ (5.250.000 đồng/HK1); CĐ: 320.000đ/tín chỉ (4.800.000 đồng/HK1).

 

Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường hoặc chuyển phát nhanh qua bưu điện, địa chỉ tiếp nhận hồ sơ: 80 Trương Công Định, phường 3, Vũng Tàu. Kết quả xét tuyển, Trường gửi chuyển phát nhanh.

Điện thoại: (064)3533114, 3511999; email: phongdaotao.dbv@moet.edu.vn; website: bvu.edu.vn.

Nguồn: Thông báo số 836/TB-ĐHBRVT ngày 21/8/2015 của Hiệu trưởng Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu.

 

28. TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ SÀI GÒN

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Mức điểm xét tuyển NVBS

Chỉ tiêu

BẬC ĐẠI HỌC

 

Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Thương mại quốc tế, Kinh tế đối ngoại, Quản trị du lịch, Marketing).

D340101

A, A1, D1

15

240

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

15

79

Khoa học máy tính

D480101

A, A1, D1

15

23

BẬC CAO ĐẲNG

 

Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Kinh tế đối ngoại, Marketing).

C340101

A, A1, D1

12

53

Tiếng Anh

C220201

D1

12

37

 

 

                                                                                                                                                                                                                                                                                                                              Lê Châu ( Sưu tầm, tổng hợp ).

Tải xuống
Hỗ trợ trực tuyến
Ngô Quốc Đồng
Hỗ trợ 2
Hỗ trợ 3
Hỗ trợ 4
Với mục tiêu dân chủ trong nhà trường, ban giám hiệu nhà trường luôn muốn nghe những ý kiến đóng góp, phản ảnh từ phía học sinh, cha mẹ học sinh và từ phía cộng đồng. Mời các bạn hãy Bấm vào đây để gửi các ý kiến.
Để làm phong phú thêm nội dung website của nhà trường, các thầy cô giáo, cán bộ, nhân viên, học sinh, cha mẹ học sinh có thể tham gia viết bài để đưa lên website. Mời các bạn Bấm vào đây để để gửi bài..
Hôm nay : 6
Hôm qua : 20
Tổng số lượt người truy cập
125

Đang online
3

Trường THPT Nguyễn Mai - Cái Nước - Tỉnh Cà Mau
ĐT: 0780.3883597 - Fax: 07803.882136
Email: c3nguyenmai.camau@moet.edu.vn